Tìm thấy 57 hồ sơ cho “Đỗ Văn Sơ”.

  1. Đỗ Văn Soạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/10/1967 An táng tại: Trấn Dương, Xã Trấn Dương, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Lô Một Xem chi tiết →
  2. Đỗ Văn Soạn Năm sinh: 25/1950 Ngày hy sinh: 25/7/1972 An táng tại: Đồng Thái, Xã Đồng Thái, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Đỗ Văn Sót Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Ngọc Sơn, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Đỗ Văn Sơn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1/197 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Hoà, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 20 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Đổ Văn Sơn Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42326 Xem chi tiết →
  6. Đỗ Văn Son Năm sinh: 1970 Ngày hy sinh: 9/1989 An táng tại: Xã Yên Khang, Xã Yên Khang, Huyện Ý Yên, Nam Định Hàng 4 Xem chi tiết →
  7. Đỗ Văn Sơn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/3/1979 An táng tại: Sa Pa, Thị Trấn Sa Pa, Huyện Sa Pa, Lào Cai Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 10 Xem chi tiết →
  8. Đỗ Văn Sơn Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 8/1953 An táng tại: Xã Nghĩa Phong, Xã Nghĩa Phong, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  9. Đỗ Văn Sọi Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Xã Hiển Khánh, Xã Hiển Khánh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 84 · Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Đỗ Văn Sồi Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 16/7/1970 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 1008 Xem chi tiết →
  11. Đỗ Văn Sồi Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 1014 Xem chi tiết →
  12. Đỗ Văn Soạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/1/1951 An táng tại: NTLS xã Kim Chung, Xã Kim Chung, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Đỗ Văn Sóc Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/2/1968 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 4 · Hàng 7 · Khu N1 Xem chi tiết →
  14. Đỗ Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 32 · Lô 10 Xem chi tiết →
  15. Đỗ Văn Sơn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 28 · Hàng 2 · Lô 3 · Khu 2 Xem chi tiết →
  16. Đỗ Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/7/1969 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 10 · Hàng 12 · Khu N1 Xem chi tiết →
  17. Đỗ Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1969 An táng tại: NTLS xã Đại Cường, Xã Đại Cường, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Lô B Xem chi tiết →
  18. Đỗ Văn Soạn Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Cát Quế, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  19. Đỗ Văn Sơn Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 4/1966 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 28 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  20. Đỗ Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1979 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 387 · Khu 1 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Văn Sơ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Hoằng Trung- Hoằng Hóa- Hy sinh: 20/9/1968