Tìm thấy 62 hồ sơ cho “Đỗ Văn Quý”.

  1. Đỗ Văn Quỳ Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 10/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Thái, Xã Hồng Thái, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  2. Đỗ Văn Quỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Thành, Xã Cao Thành, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 4 · Lô A Xem chi tiết →
  3. Đỗ Văn Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đồng ích, Xã Đồng Ích, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  4. Đỗ Văn Quý Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 2/10/1978 An táng tại: Nghĩa Trang thị trấn Bắc Hà, Thị Trấn Bắc Hà, Huyện Bắc Hà, Lào Cai Số mộ 4 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Đỗ Văn Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Thổ tang, Thị Trấn Thổ Tang, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  6. Đỗ Văn Quý Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 10/4/1979 Quê quán: Điện Phương - Điện Bàn - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  7. Đỗ Văn Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thái Bình - Thanh Hà - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  8. Đỗ Văn Quy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1967 Quê quán: Kỳ Sơn - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Đỗ Văn Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Bách Hạc - Việt Trì - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Đỗ Văn Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3972 Xem chi tiết →
  11. Đỗ Văn Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/11/1971 An táng tại: NTLS xã Ân Nghĩa, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Đỗ Văn Quyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thượng Đạt, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 6 Xem chi tiết →
  13. Đỗ Văn Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1971 An táng tại: Khánh Thuỷ, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  14. Đỗ Văn Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1968 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 14 · Hàng 53 · Lô 3 Xem chi tiết →
  15. Đỗ Văn Quyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/7/1966 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 9 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Đỗ Văn Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/7/1968 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 66 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Đỗ Văn Quyên Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 24/2/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, An Giang Hàng a 12 Xem chi tiết →
  18. Đỗ Văn Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Tân Hiệp, Huyện Tân Hiệp, Kiên Giang Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Đỗ văn Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1984 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 18 · Hàng 11 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Đỗ Văn Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/02/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Văn Quý 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1950 · Nhật Tiến, Liên Châu, Yên Lạc, Vĩnh Phú Hy sinh: 14/05/1974 Mai táng ban đầu: (69-96)07 Dgo Kram