Tìm thấy 62 hồ sơ cho “Đỗ Văn Quý”.

  1. Đỗ Văn Quý Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4/6/1951 An táng tại: LâmThao, Xã Lâm Thao, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 32 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  2. Đổ Văn Quý Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 30/1/1975 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 18 · Hàng cột 9 Xem chi tiết →
  3. Đỗ Văn Quy Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 18/12/1973 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  4. Đỗ Văn Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1986 An táng tại: Tam Đa, Xã Tam Đa, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H5 · Lô L3 Xem chi tiết →
  5. Đỗ Văn Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/12/1985 An táng tại: Quán Trữ, Phường Quán Trữ, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. Đỗ Văn Quý Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 3/1966 An táng tại: Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 23 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  7. Đỗ Văn Qùy Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 17/5/1968 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 4 Xem chi tiết →
  8. Đổ Văn Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1968 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1437 · Lô 8 Xem chi tiết →
  9. Đỗ Văn Quy Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 6 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Đỗ Văn Quy Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/4/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 7 · Hàng 3 · Lô 12 Xem chi tiết →
  11. Đỗ Văn Quy Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Xã Giao Lạc, Xã Giao Lạc, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  12. Đỗ Văn Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 9 · Hàng O · Lô V.Phú Xem chi tiết →
  13. Đỗ Văn Quỳ Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 6/1947 An táng tại: Xã Giao Tiến, Xã Giao Tiến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  14. Đỗ Văn Quy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 14 · Hàng 9 · Khu K2 Xem chi tiết →
  15. Đỗ Văn Quy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 25 · Hàng 2 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Đỗ Văn Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 20 · Hàng 10 · Khu K2 Xem chi tiết →
  17. Đỗ Văn Quỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Nhạo sơn, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  18. Đỗ Văn Quỳ Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 10/4/1979 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô 4 · Khu 3 Xem chi tiết →
  19. Đỗ Văn Quỳ Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 28/4/1974 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Đỗ Văn Quy Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Phụng Thượng, Xã Phụng Thượng, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 33 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Văn Quý 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1950 · Nhật Tiến, Liên Châu, Yên Lạc, Vĩnh Phú Hy sinh: 14/05/1974 Mai táng ban đầu: (69-96)07 Dgo Kram