Tìm thấy 83 hồ sơ cho “Đỗ Văn Phu”.
- Đỗ Văn Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Vĩnh Quỳnh, Xã Vĩnh Quỳnh, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Phước Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 21/3/1965 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 5 · Lô 13 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Phượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Thi Sơn, Xã Thi Sơn, Huyện Kim Bảng, Hà Nam Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Phượng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 14 · Khu Nam Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Gia Khánh, Xã Gia Khánh, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 8 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Phùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1968 An táng tại: xã Quảng lưu, Xã Quảng Lưu, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Phương Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1/1951 An táng tại: Xã Trực Nội, Xã Trực Nội, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/1/1970 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 132 · Lô h · Khu h Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Phùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1967 An táng tại: NTLS xã Tây Giang, Xã Tây Giang, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Phùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1975 An táng tại: NTLS xã Tây Giang, Xã Tây Giang, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Phùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1966 An táng tại: NTLS xã Bình Thành, Xã Bình Thành, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1968 An táng tại: NTLS xã Liên Hà, Xã Liên Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 30 · Khu B Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/10/1967 An táng tại: NTLS xã Liên Hà, Xã Liên Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 31 · Khu B Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 187 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 685 · Hàng 15 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Phượng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/3/1975 An táng tại: NTLS xã Bình Nghi, Xã Bình Nghi, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Phúc Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 9/2/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 10 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Phúc Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Cường, Xã Phú Cường, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 51 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Phúc Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông La, Xã Đông La, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/10/1967 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 47 · Khu Hà Nội Xem chi tiết →
Còn 7 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đỗ Văn Phù Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1942 · Số 93 - Hàng Bồ - Hà Nội Hy sinh: 18/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Đỗ Văn Phụ (Phèo) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Tân Sơn- Hưng Nhân- Thái Bình Hy sinh: 6/3/1967 Nghĩa trang viện 2
- Đỗ Văn Phú Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Bến Xanh- Khánh Thiện- Yên Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 29/03/1975 (11-65)07 Phú Đức mộ số 2 1/50000
- Đỗ Văn Phu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Thụy Thanh- Thái Thụy- Hy sinh: 17/6/1972
- Đỗ Văn Phú Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Trung Thành- Phổ Yên- Hy sinh: 5/10/1971