Tìm thấy 83 hồ sơ cho “Đỗ Văn Phu”.

  1. Đỗ Văn Phượng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/6/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 17 · Hàng 14 · Lô 3 Xem chi tiết →
  2. Đỗ Văn Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Đổ Văn Phúc Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 27 Xem chi tiết →
  4. Đỗ Văn Phúc Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 23/2/1969 An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu A Xem chi tiết →
  5. Đỗ Văn Phúc Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 28/10/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 142 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Đỗ Văn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1967 An táng tại: Vạn An, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 68 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  7. Đỗ Văn Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1969 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Đỗ Văn Phụng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 11 · Khu 2 Xem chi tiết →
  9. Đỗ Văn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 3 Xem chi tiết →
  10. Đỗ Văn Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 2 Xem chi tiết →
  11. Đỗ Văn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1972 An táng tại: Nghĩa Trang Bảo Đài, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  12. Đổ Văn Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 27 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Đỗ Văn Phùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cẩm La, Xã Cẩm La, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 63 Xem chi tiết →
  14. Đỗ Văn Phúc Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 436 · Hàng 38 Xem chi tiết →
  15. Đỗ Văn Phúc Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 2/1950 An táng tại: Nguyễn Đức, Xã Nguyệt Đức, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 60 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  16. Đỗ Văn Phương Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Nghĩa, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  17. Đỗ Văn Phương Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/12/1953 An táng tại: Yên Trung, Xã Yên Trung, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 19 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  18. Đỗ Văn Phương Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 12/1948 An táng tại: Ninh Xá, Xã Ninh Xá, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 63 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  19. Đỗ Văn Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  20. Đỗ Văn Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →

Còn 7 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Văn Phù Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1942 · Số 93 - Hàng Bồ - Hà Nội Hy sinh: 18/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Đỗ Văn Phụ (Phèo) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Tân Sơn- Hưng Nhân- Thái Bình Hy sinh: 6/3/1967 Nghĩa trang viện 2
  3. Đỗ Văn Phú Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Bến Xanh- Khánh Thiện- Yên Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 29/03/1975 (11-65)07 Phú Đức mộ số 2 1/50000
  4. Đỗ Văn Phu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Thụy Thanh- Thái Thụy- Hy sinh: 17/6/1972
  5. Đỗ Văn Phú Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Trung Thành- Phổ Yên- Hy sinh: 5/10/1971
→ Xem cả 7 người trong các danh sách