Tìm thấy 55 hồ sơ cho “Đỗ Văn Phận”.

  1. Đỗ Văn Phạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Thị xã Vĩnh yên, Phường Khai Quang, Thành phố Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  2. Đỗ Văn Phan Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/5/1968 Quê quán: Thuỵ Ninh - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Đỗ Văn Phấn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 7/9/1972 Quê quán: ái Quốc - Tiến Lữ - Hải Hưng Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Đỗ Văn Phận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/08/1964 Quê quán: Vũng Liêm, Cửu Long, Cửu Long Đơn vị: Thành đoàn TNCS HCM An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  5. Đô Văn Phán Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 17/02/1978 Quê quán: Số 51 - Tổ 3 - Khối 75 - Ba Đình - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Đỗ Văn Phận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1973 Quê quán: Trực Hùng - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Phan Văn Do Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1972 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 17 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Phan Văn Độ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Xã, Huyện Nam Đàn, Nghệ An Hàng 2 Xem chi tiết →
  9. Phan Văn Đỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/1/1949 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 21 · Lô 21 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Phan Văn Đỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Vĩnh Lợi, Huyện Vĩnh Lợi, Bạc Liêu Số mộ 492 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Phan văn Đó Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1961 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô Ô 4 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Phan Văn (Dở) Đỡ Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 12/1948 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M5 Xem chi tiết →
  13. Đỗ Văn Phẳng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1973 An táng tại: Cao Đức, Xã Cao Đức, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 6 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  14. Phan Văn Đô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 86 Xem chi tiết →
  15. Phan Văn Đỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 170 Xem chi tiết →
  16. Phan Văn Đỗ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1971 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 96 · Lô l · Khu l Xem chi tiết →
  17. Đỗ Văn Phăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Giao Thịnh, Xã Giao Thịnh, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  18. Phan Văn Do Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/10/1966 An táng tại: NTLS Tỉnh Sóc Trăng, Phường 6, Thành phố Sóc Trăng, Sóc Trăng Khu A1 Xem chi tiết →
  19. Phan Văn Đô Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 4/12/1969 An táng tại: NTLS Diêu Trì, Thị trấn Diêu Trì, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  20. Phan Văn Đô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1975 An táng tại: huyện Sơn Hòa, Thị trấn Củng Sơn, Huyện Sơn Hòa, Phú Yên Số mộ 71 · Hàng 8 · Khu a Xem chi tiết →

Ngoài kho phần mộ, còn 1 người trùng tên “Đỗ Văn Phận” trong danh sách do đơn vị lập. Những danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu — các mục kho phần mộ không có.

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người.