Tìm thấy 55 hồ sơ cho “Đỗ Văn Phận”.

  1. Đỗ Văn Phan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Thạnh, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Đỗ Văn Phán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1952 An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  3. Đỗ Văn Phấn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Phù ủng, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 65 Xem chi tiết →
  4. Đỗ Văn Phận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1978 An táng tại: Đa Phúc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Đỗ Văn Phấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Cây Bàng, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 94 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  6. Đỗ Văn Phán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/02/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Đỗ Văn Phán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Đỗ Văn Phán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Phú Túc, Xã Phú Tức, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Đỗ Văn Phán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Văn An, Xã Văn An, Huyện Chí Linh, Hải Dương Số mộ 49 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Đỗ Văn Phán Năm sinh: 1907 Ngày hy sinh: 16/6/1954 An táng tại: Vũ Bản, Xã Vũ Bản, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  11. Đỗ Văn Phán Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 9 · Khu Nam Xem chi tiết →
  12. Đỗ Văn Phán Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 9 · Khu Nam Xem chi tiết →
  13. Đỗ Văn Phận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Liên Am, Xã Liên Am, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  14. Đỗ Văn Phan Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/5/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 3 · Hàng G · Lô T.Bình Xem chi tiết →
  15. Đỗ Văn Phấn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Xã Giao Tân, Xã Giao Tân, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  16. Đỗ Văn Phấn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 7/9/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 226 · Lô H.Hưng Xem chi tiết →
  17. Đỗ Văn Phận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1973 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 73 · Hàng A · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
  18. Đỗ Văn Phan Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: NTLS Xã Hành Thiện, Xã Hành Thiện, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 1 · Khu P Xem chi tiết →
  19. Đỗ Văn Phan Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 4/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Dũng Tiến, Xã Dũng Tiến, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 57 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Đỗ Văn Phận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1964 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng B Xem chi tiết →

Ngoài kho phần mộ, còn 1 người trùng tên “Đỗ Văn Phận” trong danh sách do đơn vị lập. Những danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu — các mục kho phần mộ không có.

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người.