Tìm thấy 19 hồ sơ cho “Đỗ Văn Phượng”.

  1. Đỗ Văn Phương Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  2. Đỗ Văn Phượng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/6/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 17 · Hàng 14 · Lô 3 Xem chi tiết →
  3. Đỗ Văn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1967 An táng tại: Vạn An, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 68 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  4. Đỗ Văn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 3 Xem chi tiết →
  5. Đỗ Văn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1972 An táng tại: Nghĩa Trang Bảo Đài, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  6. Đỗ Văn Phương Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Nghĩa, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  7. Đỗ Văn Phương Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/12/1953 An táng tại: Yên Trung, Xã Yên Trung, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 19 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  8. Đỗ Văn Phương Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 12/1948 An táng tại: Ninh Xá, Xã Ninh Xá, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 63 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  9. Đỗ Văn Phượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Thi Sơn, Xã Thi Sơn, Huyện Kim Bảng, Hà Nam Xem chi tiết →
  10. Đỗ Văn Phượng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 14 · Khu Nam Xem chi tiết →
  11. Đỗ Văn Phương Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1/1951 An táng tại: Xã Trực Nội, Xã Trực Nội, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Đỗ Văn Phượng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/3/1975 An táng tại: NTLS xã Bình Nghi, Xã Bình Nghi, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Đỗ Văn Phương Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Phụng Thượng, Xã Phụng Thượng, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 84 · Hàng 15 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Đỗ Văn Phương Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 5/1965 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Phương, Xã Phú Phương, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 26 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  15. Đỗ Văn Phường Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 28/2/1974 An táng tại: NTLS thị xã Phú Thọ, Phường Trường Thịnh, Thị xã Phú Thọ, Phú Thọ Xem chi tiết →
  16. Đỗ Văn Phương Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 18/6/1966 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng I Xem chi tiết →
  17. Đỗ Văn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1970 Quê quán: Bảo Đài - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Đỗ Văn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/6/1974 Quê quán: Cổ Phúc - Trấn Yên - Yên Bái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Đỗ Văn Phương Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thạnh Phú - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Liên hiệp CĐ GPMN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Văn Phương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Minh Hưng - Quỳnh Minh - Quỳnh Côi - Thái Bình Hy sinh: 6/10/1966 Mai táng ban đầu: Đồi Đắc Trâm, Kon Tum
  2. Đỗ Văn Phượng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Tân Triều - Thanh Trì - Hà Nội Hy sinh: 5/7/1968