Tìm thấy 83 hồ sơ cho “Đỗ Văn Phú”.

  1. Đỗ Văn Phương Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Phụng Thượng, Xã Phụng Thượng, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 84 · Hàng 15 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Đỗ Văn Phương Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 5/1965 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Phương, Xã Phú Phương, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 26 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  3. Đỗ Văn Phước Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 9/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Khai Thái, Xã Khai Thái, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  4. Đỗ Văn Phước ( Thướt ) Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 28/1/1969 An táng tại: NTLS xã Tiên Lập, Xã Tiên Lập, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 44 · Hàng 4 · Lô B Xem chi tiết →
  5. Đỗ Văn Phụng Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 8/11/1968 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 51 · Khu T.Hoá Xem chi tiết →
  6. Đỗ Văn Phùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: P. Phạm Ngũ Lão, Phường Phạm Ngũ Lão, Thành phố Hải Dương, Hải Dương Số mộ 21 Xem chi tiết →
  7. Đỗ Văn Phước Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 29/10/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M1 Xem chi tiết →
  8. Đỗ Văn Phường Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 28/2/1974 An táng tại: NTLS thị xã Phú Thọ, Phường Trường Thịnh, Thị xã Phú Thọ, Phú Thọ Xem chi tiết →
  9. Đỗ Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Dốc Lim, Xã Thịnh Đức, Thành Phố Thái Nguyên, Thái Nguyên Số mộ 8 · Lô 11 Xem chi tiết →
  10. Đỗ Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Tiên lữ, Xã Tiên Lữ, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  11. Đỗ Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Xuân hoà, Xã Xuân Hòa, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  12. Đỗ Văn Phương Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 18/6/1966 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng I Xem chi tiết →
  13. Đỗ Văn Phước Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1/1950 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng H Xem chi tiết →
  14. Đỗ Văn Phùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1986 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Số mộ 126 · Hàng 14 · Khu a Xem chi tiết →
  15. Đỗ văn Phùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/12/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Số mộ 79 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  16. Đỗ Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/10/1967 Quê quán: Liên Hà - Đông Anh - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Đỗ Văn Phụng Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 8/11/1968 Quê quán: Thiệu Quang - Thiệu Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Đỗ Văn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1970 Quê quán: Bảo Đài - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Đỗ Văn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/6/1974 Quê quán: Cổ Phúc - Trấn Yên - Yên Bái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Đỗ Văn Phước Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 6/10/1968 Quê quán: Vĩnh Khang - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 7 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Văn Phù Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1942 · Số 93 - Hàng Bồ - Hà Nội Hy sinh: 18/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Đỗ Văn Phụ (Phèo) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Tân Sơn- Hưng Nhân- Thái Bình Hy sinh: 6/3/1967 Nghĩa trang viện 2
  3. Đỗ Văn Phú Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Bến Xanh- Khánh Thiện- Yên Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 29/03/1975 (11-65)07 Phú Đức mộ số 2 1/50000
  4. Đỗ Văn Phu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Thụy Thanh- Thái Thụy- Hy sinh: 17/6/1972
  5. Đỗ Văn Phú Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Trung Thành- Phổ Yên- Hy sinh: 5/10/1971
→ Xem cả 7 người trong các danh sách