Tìm thấy 83 hồ sơ cho “Đỗ Văn Phú”.
- Đỗ Văn Phụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1979 An táng tại: Khánh Thành, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Phúc thắng, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Phú Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ P37 · Hàng 3 · Lô 2 · Khu H Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Phu Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 4/3/1966 An táng tại: Nhân Thắng, Xã Nhân Thắng, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 52 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Phụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/5/1970 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B2 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Phụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/5/1970 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B2 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Phu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Xã Giao Lạc, Xã Giao Lạc, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
- Đỗ văn Phú Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 38 Xem chi tiết →
- Đỗ văn Phú Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Xã Nghĩa Thái, Xã Nghĩa Thái, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Phu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 17/2/1968 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 13 · Khu A Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Phu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS Xã Hành Thiện, Xã Hành Thiện, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 13 · Hàng 5 · Khu P Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Lô F325 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Phu Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 10/5/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Võng Xuyên, Xã Võng Xuyên, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 8 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Thạch Xá, Xã Thạch Xá, Huyện Thạch Thất, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1951 An táng tại: Nghĩa trang Thị trấn Phùng, Thị trấn Phùng, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Phú Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 29/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M5 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nghĩa Thái - Nghĩa Hùng - Nam Hà Đơn vị: D19 F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 12 · Lô 12 · Khu b1 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Phúc Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 11/11/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 33 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Phương Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 13 Xem chi tiết →
Còn 7 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đỗ Văn Phù Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1942 · Số 93 - Hàng Bồ - Hà Nội Hy sinh: 18/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Đỗ Văn Phụ (Phèo) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Tân Sơn- Hưng Nhân- Thái Bình Hy sinh: 6/3/1967 Nghĩa trang viện 2
- Đỗ Văn Phú Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Bến Xanh- Khánh Thiện- Yên Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 29/03/1975 (11-65)07 Phú Đức mộ số 2 1/50000
- Đỗ Văn Phu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Thụy Thanh- Thái Thụy- Hy sinh: 17/6/1972
- Đỗ Văn Phú Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Trung Thành- Phổ Yên- Hy sinh: 5/10/1971