Tìm thấy 95 hồ sơ cho “Đỗ Văn Phù”.

  1. Phùng Văn Đô Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 28/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 9 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Đỗ Văn Phùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1986 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Số mộ 126 · Hàng 14 · Khu a Xem chi tiết →
  3. Đỗ văn Phùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/12/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Số mộ 79 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  4. PHùng Văn Độ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Thị xã Vĩnh yên, Phường Khai Quang, Thành phố Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  5. Phùng Văn Đô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Thị xã Vĩnh yên, Phường Khai Quang, Thành phố Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  6. Đỗ Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/10/1967 Quê quán: Liên Hà - Đông Anh - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Đỗ Văn Phụng Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 8/11/1968 Quê quán: Thiệu Quang - Thiệu Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Đỗ Văn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1970 Quê quán: Bảo Đài - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Đỗ Văn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/6/1974 Quê quán: Cổ Phúc - Trấn Yên - Yên Bái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Đỗ Văn Phước Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 6/10/1968 Quê quán: Vĩnh Khang - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Phùng Văn Đô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1968 Quê quán: Phú Khánh - Yên Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: D2 - E55 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Phùng Văn Đô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1968 Quê quán: Phú Khánh - Yên Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: D2 - E55 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Đỗ Văn Phước Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Long An - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Huyện Châu Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Đỗ Văn Phương Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thạnh Phú - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Liên hiệp CĐ GPMN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  15. Đỗ Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1970 Quê quán: An Ninh - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: Tỉnh đội Bà Rịa Long Khánh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phùng Văn Doãn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Lạng Sơn - An Sơn - Nghệ An Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.29.ô8. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Tây Ninh
  2. Đỗ Văn Phù Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1942 · Số 93 - Hàng Bồ - Hà Nội Hy sinh: 18/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho