Tìm thấy 95 hồ sơ cho “Đỗ Văn Phù”.

  1. Đỗ Văn Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 685 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  2. Đỗ Văn Phượng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/3/1975 An táng tại: NTLS xã Bình Nghi, Xã Bình Nghi, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Phùng Văn Do Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1/4/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Sen Chiểu, Xã Sen Chiểu, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Đỗ Văn Phúc Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 9/2/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 10 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Đỗ Văn Phúc Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Cường, Xã Phú Cường, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 51 Xem chi tiết →
  6. Đỗ Văn Phúc Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông La, Xã Đông La, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  7. Đỗ Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/10/1967 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 47 · Khu Hà Nội Xem chi tiết →
  8. Đỗ Văn Phương Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Phụng Thượng, Xã Phụng Thượng, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 84 · Hàng 15 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Đỗ Văn Phương Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 5/1965 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Phương, Xã Phú Phương, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 26 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  10. Đỗ Văn Phước Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 9/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Khai Thái, Xã Khai Thái, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  11. Đỗ Văn Phước ( Thướt ) Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 28/1/1969 An táng tại: NTLS xã Tiên Lập, Xã Tiên Lập, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 44 · Hàng 4 · Lô B Xem chi tiết →
  12. Đỗ Văn Phụng Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 8/11/1968 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 51 · Khu T.Hoá Xem chi tiết →
  13. Đỗ Văn Phùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: P. Phạm Ngũ Lão, Phường Phạm Ngũ Lão, Thành phố Hải Dương, Hải Dương Số mộ 21 Xem chi tiết →
  14. Đỗ Văn Phước Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 29/10/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M1 Xem chi tiết →
  15. Đỗ Văn Phường Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 28/2/1974 An táng tại: NTLS thị xã Phú Thọ, Phường Trường Thịnh, Thị xã Phú Thọ, Phú Thọ Xem chi tiết →
  16. Đỗ Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Dốc Lim, Xã Thịnh Đức, Thành Phố Thái Nguyên, Thái Nguyên Số mộ 8 · Lô 11 Xem chi tiết →
  17. Đỗ Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Tiên lữ, Xã Tiên Lữ, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  18. Đỗ Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Xuân hoà, Xã Xuân Hòa, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  19. Đỗ Văn Phương Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 18/6/1966 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng I Xem chi tiết →
  20. Đỗ Văn Phước Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1/1950 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng H Xem chi tiết →

Ngoài kho phần mộ, còn 2 người trùng tên “Đỗ Văn Phù” trong danh sách do đơn vị lập. Những danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu — các mục kho phần mộ không có.

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người.