Tìm thấy 46 hồ sơ cho “Đỗ Văn Nha”.
- Đỗ Văn Nhật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M37 · Hàng H13 · Khu B4 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Nhận Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 05/12/1977 Quê quán: Thị Sơn - Kim Thanh - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Nhật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1972 Quê quán: Thái Thụy, Thái Bình, Thái Bình Đơn vị: E21 - F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Nhật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/10/1969 Quê quán: Quảng Tính - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Nhàn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Long Hưng - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Nhắc Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 9/9/1961 Quê quán: Đức Thịnh - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đỗ Văn Nhã Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Thanh Nội - Minh Lãng - Vũ Thư - Thái Bình Hy sinh: 25/01/1972 Mai táng ban đầu: Đường 19, Thanh An - Gia Lai
- Đỗ Văn Nha Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Quang Trung - Xuân Hòa - Vũ Thư - Thái Bình Hy sinh: 5/7/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 93.21.02 mộ 1 mảnh Kon Tum bản đồ UTM 1/50.000