Tìm thấy 46 hồ sơ cho “Đỗ Văn Nha”.
- Đỗ Văn Nhắc Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 9/1966 An táng tại: Đào Viên, Xã Đào Viên, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 88 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Nhậm Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Trực Cát, Thị trấn Cát Thành, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 113 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Nhàn Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 9/5/1950 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 14 · Khu B Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Nhàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Phú Mỹ, Xã Phú Mỹ, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Nhành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/6/1971 An táng tại: Huyện Đức Linh, Thị trấn Võ Xu, Huyện Đức Linh, Bình Thuận Số mộ 128 · Hàng 5 · Lô III Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Nhân Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 17/5/1972 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Nhân Năm sinh: 28/ Ngày hy sinh: 3/8/1969 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Khu A Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Nhật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/8/1968 An táng tại: NTLS xã Liên Hà, Xã Liên Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 29 · Khu B Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Nhật Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/1969 An táng tại: NTLS xã Mai Lâm, Xã Mai Lâm, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 22 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Nhân Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 11/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Thạch Xá, Xã Thạch Xá, Huyện Thạch Thất, Hà Nội Số mộ 11 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Nhẫm Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Khai Thái, Xã Khai Thái, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Nhẫn Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 20/10/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Liệp Tuyết, Xã Liệp Tuyết, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 38 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Nhật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/10/1969 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 347 · Khu T.Hoá Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Nhặt Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Liệp Tuyết, Xã Liệp Tuyết, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 51 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Nhặt Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Tuyết Nghĩa, Xã Tuyết Nghĩa, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 59 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Nhật Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 29/4/1972 An táng tại: NTLS Thị trấn Bồng Sơn, Thị trấn Bồng Sơn, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 16 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Nhau Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Nhà Bè, Phường Bình Thuận, Quận 7, Hồ Chí Minh Khu B2 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Nhàn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng S Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Quang Trung, Xã Quang Trung, Huyện Vụ Bản, Nam Định Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Nhạn Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Nghĩa trang Rừng Sác - Cần Giờ, Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ, Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đỗ Văn Nhã Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Thanh Nội - Minh Lãng - Vũ Thư - Thái Bình Hy sinh: 25/01/1972 Mai táng ban đầu: Đường 19, Thanh An - Gia Lai
- Đỗ Văn Nha Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Quang Trung - Xuân Hòa - Vũ Thư - Thái Bình Hy sinh: 5/7/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 93.21.02 mộ 1 mảnh Kon Tum bản đồ UTM 1/50.000