Tìm thấy 33 hồ sơ cho “Đỗ Văn Nhì”.

  1. Đỗ Văn Nhi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/10/1964 An táng tại: NTLS xã Tiên Hiệp, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 48 · Hàng 7 · Lô B Xem chi tiết →
  2. Đỗ văn Nhi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 11 · Hàng 17 · Khu A 3 Xem chi tiết →
  3. Đỗ Văn Nhi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1972 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 12 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Đỗ Văn Nhi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lam Sơn, Xã Lam Sơn, Huyện Thanh Miện, Hải Dương Số mộ 18 Xem chi tiết →
  5. Đỏ Văn Nhì Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 842 Xem chi tiết →
  6. Đỗ Văn Nhi Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 31/1/1973 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 23 · Hàng 6 · Lô 3 · Khu 3 Xem chi tiết →
  7. Đỗ Văn Nhi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nam Điền - Điền Xá, Xã Điền Xá, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  8. Đỗ Văn Nhị Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/7/1971 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hậu, Xã Nhơn Hậu, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Đỗ Văn Nhị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1799 Xem chi tiết →
  10. Đỗ Văn Nhị Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Hiệp, Xã Liên Hiệp, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Xem chi tiết →
  11. Đỗ Văn Nhĩ Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Quảng Phú Cầu, Xã Quảng Phú Cầu, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 45 Xem chi tiết →
  12. Đỗ Văn Nhị Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 8/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu H Xem chi tiết →
  13. Đỗ Văn Nhi Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 30/1/1973 Quê quán: Văn An - Chí Linh - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  14. Đỗ Văn Nhị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1979 Quê quán: Liêm Phong - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: C10 - D9 - E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Đỗ Văn Nhiệm Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Xã Trực Mĩ, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  16. Đỗ Văn Nhiên Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 6/2/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 13 · Hàng 9 · Lô 3 Xem chi tiết →
  17. Đỗ Văn Nhiều Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 69 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 33 Xem chi tiết →
  18. Đỗ Văn Nhiễm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/6/1968 An táng tại: Đại Hà, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  19. Đỗ Văn Nhiễu Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 16/3/1966 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  20. Đỗ Văn Nhiệm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/12/1973 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Văn Nhì Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1931 · Xóm Đoài - Thái Thịnh - Thái Ninh - Thái Bình Hy sinh: 11/12/1966 Mai táng ban đầu: Trận địa
  2. Đỗ Văn Nhị Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Nhì Hương - Liên Phong - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Hy sinh: 3/8/1979