Tìm thấy 14 hồ sơ cho “Đỗ Văn Nguyên”.
- Đỗ Văn Nguyên Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 15/6/1978 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Nguyên Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/1970 An táng tại: Xã Trực Mĩ, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Mả lày, Xã Bàn Giản, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Nguyên Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Mễ Sở, Xã Mễ Sở, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Đổ Văn Nguyên Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 30/4/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 40 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Nguyên Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 18/8/1974 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 1045 · Hàng 5 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Nguyên Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 7/1948 An táng tại: NTLS xã Xuân Canh, Xã Xuân Canh, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 2 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/12/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 2 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/12/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 23 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Nguyên Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 20/7/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Cấn Hữu, Xã Cấn Hữu, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 19 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/70 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Giang, Xã Bình Giang, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 210 · Hàng 6 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Nguyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1967 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Nguyên Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 05/11/1978 Quê quán: Nghĩa Chung - Việt Yên - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Nguyễn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 18/8/1974 Quê quán: Mể Sở - Văn Giang - Hải Hưng Đơn vị: C3 D1 E28 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đỗ Văn Nguyễn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Phố Trạch - Mễ Sở - Văn Giang - Hải Hưng Hy sinh: 8/1/1974 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 97.88.08 Mộ 8 Bản đồ UTM 1/50.000
- Đỗ Văn Nguyên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Trung Xuân - Trung Nghĩa - Việt Yên - Hà Bắc Hy sinh: 11/5/1978