Tìm thấy 37 hồ sơ cho “Đỗ Văn Nghi”.

  1. Đỗ Văn Nghi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 13/12/1974 An táng tại: NTLS xã Ân Hảo, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Đỗ Văn Nghì Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/10/1972 An táng tại: Nghĩa Trang Phương Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  3. Đỗ Văn Nghi Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Đông Tảo, Xã Đông Tảo, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 122 · Hàng 1 · Khu Tây Xem chi tiết →
  4. Đỗ văn Nghị Năm sinh: 1909 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Đông Ninh, Xã Đông Ninh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 60 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  5. Đỗ Văn Nghi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 679 · Hàng 9 · Lô 4 Xem chi tiết →
  6. Đỗ Văn Nghi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1951 An táng tại: Xã Hải Hưng, Xã Hải Hưng, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 44 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Đỗ Văn Nghị Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Châu Khê, Phường Châu Khê, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 18 Xem chi tiết →
  8. Đổ Văn Nghị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 6 · Khu Dc Xem chi tiết →
  9. Đỗ Văn Nghị Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 2/10/1963 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 11 · Hàng 5 · Khu C1 Xem chi tiết →
  10. Đỗ Văn Nghị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: NTLS xã Mai Lâm, Xã Mai Lâm, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 16 Xem chi tiết →
  11. Đỗ Văn Nghi Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Tam Hiệp, Xã Tam Hiệp, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 25 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  12. Đỗ Văn Nghị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/8/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tam phúc, Xã Tam Phúc, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  13. Đỗ Văn Nghì Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 07/10/1968 Quê quán: Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Đỗ Văn Nghi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Hiệp - Phúc Thọ - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  15. Đỗ Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 7 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Đỗ Văn Nghỉnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/12/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 27 · Hàng 3 · Lô 4 Xem chi tiết →
  17. Đỗ Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/19/ An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  18. Đỗ Văn Nghìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1952 An táng tại: Nghĩa trang Hợp Đức, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  19. Dỗ Văn Nghiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/11/1978 An táng tại: Hưng Lễ, Xã Hưng Lễ, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  20. Đỗ Văn Nghiễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Kim Khê, Xã Kim Khê, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 9 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Văn Nghi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1932 · Kiểng Phước- Gò Công- Hy sinh: 3/5/1966
  2. Đỗ Văn Nghi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Tam Hiệp- Quốc Oai- Hy sinh: 15/5/1968