Tìm thấy 30 hồ sơ cho “Đỗ Văn Ngữ”.

  1. Đỗ Văn Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/12/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 2 · Lô 8 Xem chi tiết →
  2. Đỗ Văn Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/12/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 23 · Lô 8 Xem chi tiết →
  3. Đỗ Văn Nguyên Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 20/7/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Cấn Hữu, Xã Cấn Hữu, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 19 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Đỗ Văn Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/70 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Giang, Xã Bình Giang, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 210 · Hàng 6 · Khu 3 Xem chi tiết →
  5. Đỗ Văn Nguyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1967 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Đỗ Văn Nguyệt Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Cao, Xã Thanh Cao, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  7. Đỗ Văn Nguân Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 21/6/1988 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
  8. Đỗ Văn Ngượt Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 15/6/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M8' Xem chi tiết →
  9. Đỗ Văn Nguyên Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 05/11/1978 Quê quán: Nghĩa Chung - Việt Yên - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Đỗ Văn Nguyễn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 18/8/1974 Quê quán: Mể Sở - Văn Giang - Hải Hưng Đơn vị: C3 D1 E28 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Văn Ngữ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Đồng Phú- Công Liêm- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 6/3/1972 98438, Măng Bút, h29
  2. Đỗ Văn Ngữ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Hương Đình- Sầm Dương- Sơn Dương Hy sinh: 3/5/1974 Bờ sông IA Súp, H5, Đắk Lắl
  3. Đỗ Văn Ngữ (Ngư) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Thôn Bãi- Cao Viên- Thanh Oai- Hà Tây Hy sinh: 17/05/1972 (85-23)03 mộ số 3 1/50000