Tìm thấy 30 hồ sơ cho “Đỗ Văn Ngữ”.

  1. Đỗ Văn Ngữ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 17/5/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 236 Xem chi tiết →
  2. Đỗ Văn Ngữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Kim Khê, Xã Kim Khê, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 18 Xem chi tiết →
  3. Đỗ Văn Ngữ Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Vĩnh Khúc, Xã Vĩnh Khúc, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 46 Xem chi tiết →
  4. Đỗ Văn Ngữ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/1970 An táng tại: Trực Cát, Thị trấn Cát Thành, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 32 Xem chi tiết →
  5. Đỗ Văn Ngữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Long Hồ, Xã Tân An Hội, Huyện Long Hồ, Vĩnh Long Số mộ 8 Xem chi tiết →
  6. Đỗ Văn Ngữ Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: NTLS xã Trung Giã, Xã Trung Giã, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 5 Xem chi tiết →
  7. Đỗ Văn Ngự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Thanh Vân, Xã Thanh Vân, Huyện Thanh Ba, Phú Thọ Xem chi tiết →
  8. Đỗ Văn Ngữ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Minh, Xã Hồng Minh, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  9. Đỗ Văn Ngữ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 17/7/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Viên, Xã Cao Viên, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 11 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  10. Đỗ Văn Ngữ Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 7/3/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Thuỵ Phú, Xã Thụy Phú, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  11. Đỗ Văn Nguyên Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 15/6/1978 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Đỗ Văn Nguyên Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/1970 An táng tại: Xã Trực Mĩ, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  13. Đỗ Văn Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Mả lày, Xã Bàn Giản, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  14. Đỗ Văn Nguyên Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Mễ Sở, Xã Mễ Sở, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  15. Đỗ Văn Nguôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 18 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Đổ Văn Nguyên Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 30/4/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 40 Xem chi tiết →
  17. Đỗ Văn Nguyên Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 18/8/1974 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 1045 · Hàng 5 · Lô 7 Xem chi tiết →
  18. Đỗ Văn Nguyên Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 5/11/1978 Quê quán: Nghĩa Chung - Việt Yên - Bắc Giang An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2603 Xem chi tiết →
  19. Đỗ Văn Ngung Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Thanh Xuân, Xã Thanh Xuân, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 4 Xem chi tiết →
  20. Đỗ Văn Nguyên Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 7/1948 An táng tại: NTLS xã Xuân Canh, Xã Xuân Canh, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 2 Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Văn Ngữ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Đồng Phú- Công Liêm- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 6/3/1972 98438, Măng Bút, h29
  2. Đỗ Văn Ngữ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Hương Đình- Sầm Dương- Sơn Dương Hy sinh: 3/5/1974 Bờ sông IA Súp, H5, Đắk Lắl
  3. Đỗ Văn Ngữ (Ngư) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Thôn Bãi- Cao Viên- Thanh Oai- Hà Tây Hy sinh: 17/05/1972 (85-23)03 mộ số 3 1/50000