Tìm thấy 8 hồ sơ cho “Đỗ Văn Ngọc”.

  1. Đỗ Văn Ngọc Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 10/10/1966 An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Đỗ Văn Ngọc Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 23/9/1967 An táng tại: LâmThao, Xã Lâm Thao, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 60 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  3. Đỗ Văn Ngọc Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nguyên Hoà, Xã Nguyên Hòa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  4. Đỗ Văn Ngọc Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/3/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 9 · Hàng 6 · Lô 13 Xem chi tiết →
  5. Đỗ Văn Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/10/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 78 · Lô u · Khu u Xem chi tiết →
  6. Đỗ Văn Ngọc Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 26/10/1963 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 9 · Hàng 6 · Khu I Xem chi tiết →
  7. Đỗ văn Ngọc Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 21/11/1982 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 95 · Lô 17 Xem chi tiết →
  8. Đỗ Văn Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/10/1963 Quê quán: Lộc An - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Xã Lộc An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Văn Ngọc E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ Sinh 1949 · Lâm Thao, Gia Lương, Hà Bắc Hy sinh: 23/07/1967 Mai táng ban đầu: Đông bắc đồi 321, Gia Lai
  2. Đỗ Văn Ngọc Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1949 · Lâm Thao, Gia Lương, Hà Bắc Hy sinh: 23/07/1967 Mai táng ban đầu: Đông bắc đồi 321, Gia Lai