Tìm thấy 34 hồ sơ cho “Đỗ Văn Nam”.

  1. Đỗ Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 32 · Lô 12 Xem chi tiết →
  2. Đỗ Văn Năm Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 22/12/1969 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 7 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Đỗ Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/5/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 37 · Lô 8 Xem chi tiết →
  4. Đỗ Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/9/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đồng quế, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  5. Đỗ Văn Năm Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 7/1952 An táng tại: NTLS xã Minh Phú, Xã Minh Phú, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 5 Xem chi tiết →
  6. Đỗ Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1969 An táng tại: NTLS xã Vân Hà, Xã Vân Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Số mộ 35N Xem chi tiết →
  7. Đỗ Văn Năm Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/3/1975 An táng tại: NTLS xã Tiên Mỹ, Xã Tiên Mỹ, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 3 · Lô A Xem chi tiết →
  8. Đỗ Văn Năm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Dũng Tiến, Xã Dũng Tiến, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 16 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Đỗ Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  10. Đỗ Văn Nam Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 21/5/1984 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M22 Xem chi tiết →
  11. Đỗ Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1968 An táng tại: Nghĩa Trang TT. Lục Nam, Thị trấn Lục Nam, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  12. Đỗ văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/11/1987 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 19 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  13. Đỗ Văn Năm Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 01/01/1979 Quê quán: Tân Hưng - Gia Lộc - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Đỗ Văn Năm Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 27/2/1971 Quê quán: Thi Sơn - Kim Bảng - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Văn Nam Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Xóm 2- Hải Hùng- Hải Hậu- Nam Hà Hy sinh: 24/08/1968
  2. Đỗ Văn Nam Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Thiệu Trao- Ninh Sơn- Gia Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 28/02/1968
  3. Đỗ Văn Nam Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Hùng- Hải Hậu- Hy sinh: 24/8/1968
  4. Đỗ Văn Năm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Xuân Hồng- Xuân Thủy- Hy sinh: 13/8/1972