Tìm thấy 34 hồ sơ cho “Đỗ Văn Năm”.

  1. Đõ Văn Năm Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 27/8/1968 An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 52 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Đỗ Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/11/1974 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 18 · Lô 18 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Đỗ Văn Năm Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: Hoà Long, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 63 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  4. Đỗ Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 2 · Khu T Xem chi tiết →
  5. Đổ văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1968 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 24 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  6. Đỗ Văn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1969 An táng tại: xã Cự nẫm, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Đỗ Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa Trang Tân Tiến, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
  8. Đỗ Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1952 An táng tại: Nghĩa Trang Tiến Dũng, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
  9. Đỗ văn Nam Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 18/12/1969 An táng tại: Nghĩa trang Tam Mỹ, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 146 Xem chi tiết →
  10. Đỗ Văn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1984 An táng tại: Tiên Minh, Xã Tiên Minh, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  11. Đỗ Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 4 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Đỗ Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1971 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu B3 Xem chi tiết →
  13. Đỗ Văn Năm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Trừng Xá, Xã Trừng Xá, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 47 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  14. Đỗ Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/6/1969 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Đỗ Văn Năm Năm sinh: 1902 Ngày hy sinh: 3/1/1950 An táng tại: Văn Môn, Xã Văn Môn, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  16. Đỗ Văn Nam Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1/1975 An táng tại: Xã Trung Đông, Xã Trung Đông, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 185 · Hàng 22 Xem chi tiết →
  17. Đỗ Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1981 An táng tại: Xã Ân hoà, Xã Ân Hòa, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  18. Đỗ Văn Nấm Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: Xã Xuân Bắc, Xã Xuân Bắc, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
  19. Đỗ Văn Nam Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 14/10/1974 An táng tại: NTLS xã Nhơn Tân, Xã Nhơn Tân, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Đỗ Văn Nam Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 14/10/1974 An táng tại: NTLS xã Nhơn Lộc, Xã Nhơn Lộc, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Văn Nam Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Xóm 2- Hải Hùng- Hải Hậu- Nam Hà Hy sinh: 24/08/1968
  2. Đỗ Văn Nam Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Thiệu Trao- Ninh Sơn- Gia Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 28/02/1968
  3. Đỗ Văn Nam Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Hùng- Hải Hậu- Hy sinh: 24/8/1968
  4. Đỗ Văn Năm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Xuân Hồng- Xuân Thủy- Hy sinh: 13/8/1972