Tìm thấy 55 hồ sơ cho “Đỗ Văn Minh”.

  1. Đỗ Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1983 An táng tại: Xã Hải Minh, Xã Hải Minh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 85 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  2. Đỗ Văn Minh Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Xã Đại Thắng, Xã Đại Thắng, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 54 · Hàng 19 Xem chi tiết →
  3. Đỗ Văn Minh Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 8/1952 An táng tại: Xã Hải Nam, Xã Hải Nam, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 22 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Đỗ Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 36 · Lô s · Khu s Xem chi tiết →
  5. Đỗ Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/8/1969 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 57 · Lô s · Khu s Xem chi tiết →
  6. Đỗ Văn Minh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 11/8/1978 Quê quán: Yên Thọ - ý Yên - Nam Định An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2361 Xem chi tiết →
  7. Đỗ Văn Mình Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Liệt Sỹ, Thị trấn Yên Mỹ, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 57 · Khu B4 Xem chi tiết →
  8. Đỗ Văn Minh Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 24/2/1968 An táng tại: NTLS xã Nhơn An, Xã Nhơn An, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  9. Đỗ Văn Minh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 16/11/1970 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 27 · Hàng 6 · Lô A1 Xem chi tiết →
  10. Đỗ Văn Minh Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 15 · Hàng 19 · Khu B1 Xem chi tiết →
  11. Đỗ Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 16 · Hàng 14 · Khu N1 Xem chi tiết →
  12. Đỗ Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/1/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 15 · Lô 9 Xem chi tiết →
  13. Đỗ Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1949 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 32 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  14. Đỗ Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1970 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 11 · Hàng 5 · Lô I · Khu B Xem chi tiết →
  15. Đỗ Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 25 · Lô 3 Xem chi tiết →
  16. Đỗ Văn Minh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 4/1/1979 Quê quán: Phi Mô - TX Lạng Giang - Bắc Giang An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2362 Xem chi tiết →
  17. Đỗ Văn Minh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 18/06/1977 Quê quán: Khác, Khác An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Đỗ Văn Minh Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 8/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Minh Khai, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 16 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  19. Đỗ Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: NTLS huyện Cẩm Khê, Thị trấn Sông Thao, Huyện Cẩm Khê, Phú Thọ Lô Phải Xem chi tiết →
  20. Đỗ Văn Minh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 20/3/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M8 Xem chi tiết →

Còn 11 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Văn Minh Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 24 tuổi · Nghĩa An, Tư Hiền, Quảng Ngãi Hy sinh: 24/4/1970 Mai táng ban đầu: Khu C núi Cà Đam
  2. Đỗ Văn Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Tăng Châu - Tình Cương - Sông Thao - Vĩnh Phú Hy sinh: 14/03/1979
  3. Đỗ Văn Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · An Khê - Quỳnh Phụ - Thái Bình Hy sinh: 24/06/1979
  4. Đỗ Văn Minh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1957 · Yên Thọ - ý Yên - Nam Định Hy sinh: 11/8/1978 2361
  5. Đỗ Văn Minh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · Phi Mô - TX Lạng Giang - Bắc Giang Hy sinh: 4/1/1979 2362
→ Xem cả 11 người trong các danh sách