Tìm thấy 27 hồ sơ cho “Đỗ Văn Long”.

  1. Đỗ Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/8/1987 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng g27 · Lô 6 Xem chi tiết →
  2. Đỗ văn Lòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1967 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  3. Đỗ văn Lòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1967 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  4. Đỗ Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1953 An táng tại: Khánh Công, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  5. Đỗ Văn Long Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 20/10/1974 An táng tại: Xã Quế Trung, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 9 · Lô A Xem chi tiết →
  6. Đỗ Văn Long Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 20/8/1974 An táng tại: Xã Quế Lộc, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 8 · Lô B Xem chi tiết →
  7. Đỗ Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1970 An táng tại: Nghĩa trang Hợp Thịnh, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  8. Đõ Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/11/1968 An táng tại: Đồng Minh, Xã Đồng Minh, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  9. Đõ Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1972 An táng tại: Lê Lợi, Xã Lê Lợi, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  10. Đỗ Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Tam Đa, Xã Tam Đa, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H4 · Lô L1 Xem chi tiết →
  11. Đỗ Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/11/1970 An táng tại: Quán Trữ, Phường Quán Trữ, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  12. Đổ Văn Lòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mang Thít, Xã Tân Long Hội, Huyện Mang Thít, Vĩnh Long Số mộ 523 · Lô B · Khu An Phước Xem chi tiết →
  13. Đỗ Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/8/1987 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng g27 · Lô 6 Xem chi tiết →
  14. Đỗ Văn lộng Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 6/1952 An táng tại: Xã Nghĩa Phú, Xã Nghĩa Phú, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 22 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Đổ Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 49 · Lô 7B · Khu T Xem chi tiết →
  16. Đỗ Văn Long Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/3/1973 An táng tại: NTLS xã Nhơn Khánh, Xã Nhơn Khánh, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 17 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Đỗ Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 20 · Khu 3B Xem chi tiết →
  18. Đỗ Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/12/1977 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 1 · Lô 8 Xem chi tiết →
  19. Đỗ Văn Long Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 8/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Cổ Đô, Xã Cổ Đô, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 3 Xem chi tiết →
  20. Đỗ Văn Long Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Thái Hoà, Xã Thái Hòa, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 67 · Khu T Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Văn Long Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Thiệu Tân - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 19.8.74 Mai táng ban đầu: Ấp Mỹ Lợi-Long Tiên-Cai Lậy
  2. Đỗ Văn Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Xuân Hồng- Xuân Thủy- Hy sinh: 13/8/1972