Tìm thấy 112 hồ sơ cho “Đỗ Văn La”.
- Đỗ Văn Lậm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 155 · Lô m · Khu m Xem chi tiết →
- Đỗ văn Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1953 An táng tại: Xã Hải Anh, Xã Hải Anh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Đỗ văn Lãm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Xã Giao Tân, Xã Giao Tân, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
- Đỗ văn lành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H2 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/1977 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 4 · Lô 9 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Vĩnh Phú, Xã Vĩnh Phú, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Lai Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/12/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 69 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 1 · Khu DC Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Lãm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1972 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 18 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Lạc Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: NTLS xã Đông Xuân, Xã Đông Xuân, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 2 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Lạp Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 2/1954 An táng tại: NTLS xã Dục tú, Xã Dục Tú, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Lấn Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 20/4/1963 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Trà, Xã Tịnh Trà, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 12 · Hàng 12 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Lập Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 26/4/1970 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu a Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Lắm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: NTLS Huyện Hòn Đất, Xã Vĩnh Thạnh, Huyện Hòn Đất, Kiên Giang Số mộ 4 · Hàng 11 · Khu 2a Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Lai Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Vạn Thắng, Xã Vạn Thắng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 188 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Lai Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Hiệp, Xã Liên Hiệp, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Lan Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 14/2/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Võng Xuyên, Xã Võng Xuyên, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Lan Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 8/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Vạn Thắng, Xã Vạn Thắng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 6 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Lánh Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 4/1955 An táng tại: Nghĩa trang xã Cổ Đô, Xã Cổ Đô, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 4 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Lân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Thượng Cốc, Xã Thượng Cốc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Xem chi tiết →
Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đỗ Văn La Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Thái Bình Hy sinh: 9/4/1969 1957
- Đỗ Văn Lá Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 6/1969
- Đỗ Văn La Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 9/4/1969
- Đỗ Văn Lá Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 6/1969