Tìm thấy 112 hồ sơ cho “Đỗ Văn La”.

  1. Đỗ Văn Lại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1979 An táng tại: Nghĩa Trang Phương Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  2. Đỗ Văn Lại Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 5/1966 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 64 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  3. Đỗ Văn Lập Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/2/1947 An táng tại: LâmThao, Xã Lâm Thao, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 10 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Đỗ văn Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/8/1971 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 20 · Hàng 16 · Khu B 3 Xem chi tiết →
  5. Đổ Văn Lao Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/1/1975 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 4 · Hàng cột 3 Xem chi tiết →
  6. Đỗ Văn Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1951 An táng tại: Phú Đức, Xã Phú Đức, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 12 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Đỗ Văn Lai Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 29/10/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Đức, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 29 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Đỗ Văn Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1970 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 6 · Hàng Đ · Lô 30 · Khu A3 Xem chi tiết →
  9. Đỗ Văn Lam Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 3/1950 An táng tại: Tân Chi, Xã Tân Chi, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  10. Đỗ Văn Lam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 688 · Hàng 37 · Khu 3 Xem chi tiết →
  11. Đỗ Văn Lanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Đỗ Văn Làm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/8/1967 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 29 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  13. Đỗ Văn Làm Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 5/19/1969 An táng tại: Đông Thọ, Xã Đông Thọ, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 29 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  14. Đỗ Văn Lành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/5/1967 An táng tại: Thiên Hương, Xã Thiên Hương, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  15. Đỗ Văn Lành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1950 An táng tại: Toàn Thắng, Xã Toàn Thắng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  16. Đỗ Văn Láy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1984 An táng tại: Đồng Minh, Xã Đồng Minh, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  17. Đỗ Văn Láy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1971 An táng tại: Lê Lợi, Xã Lê Lợi, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  18. Đỗ Văn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1972 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu D1 Xem chi tiết →
  19. Đỗ Văn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/2/1966 An táng tại: Hồ Cỏ, Xã Thạnh Hải, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  20. Đỗ Văn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/1/1971 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Văn La Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Thái Bình Hy sinh: 9/4/1969 1957
  2. Đỗ Văn Lá Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 6/1969
  3. Đỗ Văn La Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 9/4/1969
  4. Đỗ Văn Lá Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 6/1969