Tìm thấy 7 hồ sơ cho “Đỗ Văn Lịch”.
- Đỗ Văn Lịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Thường Thắng, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Lịch Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 10/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Dương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Lịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: K2T2.27 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Lịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Huyện Đức Linh, Thị trấn Võ Xu, Huyện Đức Linh, Bình Thuận Số mộ 113 · Hàng 2 · Lô III Xem chi tiết →
- Đổ Văn Lịch Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 2/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 12 · Hàng 9 · Khu H Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Lịch Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 21/07/1978 Quê quán: Mai trung - Hiệp Hòa - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Lịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1979 Quê quán: Lạc Long - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: E24 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đỗ Văn Lịch Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Kim Động - Lạc Long - Kinh Môn - Hải Hưng Hy sinh: 3/2/1979
- Đỗ Văn Lịch Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1956 · Mai trung - Hiệp Hòa - Bắc Giang Hy sinh: 21/07/1978 2059
- Đỗ Văn Lịch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nhân Hòa- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 12/2/1969
- Đỗ Văn Lịch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Phan Đình Phùng- Mỹ Hào- Hy sinh: 4/3/1969