Tìm thấy 23 hồ sơ cho “Đỗ Văn Lễ”.

  1. Đỗ Văn Lể Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
  2. Đỗ Văn Lễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1963 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 694 · Khu 5 Xem chi tiết →
  3. Đỗ Văn Lễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1981 An táng tại: Nghĩa trang Tam Anh, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 103 Xem chi tiết →
  4. Đỗ Văn Lễ Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 7/12/1965 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  5. Đỗ Văn Lệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ngũ Hùng, Xã Ngũ Hùng, Huyện Thanh Miện, Hải Dương Số mộ 51 Xem chi tiết →
  6. Đỗ Văn Lễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1953 An táng tại: Xã Hải Bắc, Xã Hải Bắc, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Đỗ Văn Lẹ Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1961 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 6 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Đỗ Văn Lễ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 7/12/1965 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 8 · Hàng 7 · Lô B1 Xem chi tiết →
  9. Đỗ Văn Lễ Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: NTLS xã Trung Giã, Xã Trung Giã, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Đỗ Văn Lệ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 4/1969 An táng tại: NTLS xã Dục tú, Xã Dục Tú, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  11. Đỗ Văn Lê Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 30/4/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Sen Chiểu, Xã Sen Chiểu, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Đỗ Văn Lễ Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 13/8/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Tảo Dương Văn, Xã Tảo Dương Văn, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 23 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  13. Đỗ văn Lễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Điện Ngọc - Điện Bàn - Quảng Nam Đơn vị: C402 - E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  14. Đỗ Văn Lễ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 2/1/1967 Quê quán: Đông Sơn - Chương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Đỗ Văn Lệ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/4/1969 Quê quán: Dục Tú - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Đỗ Văn Lênh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa Trang Mỹ Thái, Huyện Lạng Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  17. Đỗ Văn Leo Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: An Vỹ, Xã An Vĩ, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Xem chi tiết →
  18. Đỗ Văn Lên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1969 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Đỗ Văn Lệnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/8/1972 Quê quán: Phương Độ- Vị Xuyên- Hà Giang Đơn vị: F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 8 Số 91 Xem chi tiết →
  20. Đỗ Văn Lèo Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 732 · Hàng 16 Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Văn Lê (Lè) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Quang Trung- Kiến Xương- Thái Bình Hy sinh: 16/09/1969 Bên kia sông Q7
  2. Đỗ Văn Lê Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Đoan Hùng- Thanh Miện- Hải Hưng Hy sinh: 21/03/1971 (95-80) H3 Đắk Lắk
  3. Đỗ Văn Lê Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Yên Thạch- Lập Thạch- Hy sinh: 1/6/1968
  4. Đỗ Văn Lễ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Trung Giả- Đa Phúc- Hy sinh: 24/12/1972