Tìm thấy 27 hồ sơ cho “Đỗ Văn Lắm”.

  1. Đỗ Văn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Đỗ Văn Lâm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 26 Xem chi tiết →
  3. Đỗ Văn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1987 An táng tại: Xã Kim Bình, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  4. Đỗ Văn Lam Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 3/1950 An táng tại: Tân Chi, Xã Tân Chi, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  5. Đỗ Văn Lam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 688 · Hàng 37 · Khu 3 Xem chi tiết →
  6. Đỗ Văn Làm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/8/1967 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 29 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  7. Đỗ Văn Làm Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 5/19/1969 An táng tại: Đông Thọ, Xã Đông Thọ, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 29 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  8. Đỗ Văn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1972 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu D1 Xem chi tiết →
  9. Đỗ Văn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/2/1966 An táng tại: Hồ Cỏ, Xã Thạnh Hải, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  10. Đỗ Văn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/1/1971 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Đỗ Văn Lâm Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Dân Tiến, Xã Dân Tiến, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  12. Đỗ Văn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tứ Minh, Phường Tứ Minh, Thành phố Hải Dương, Hải Dương Số mộ 43 Xem chi tiết →
  13. Đỗ Văn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Liệt Sỹ, Thị trấn Yên Mỹ, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 14 · Khu A2 Xem chi tiết →
  14. Đỗ Văn Lảm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/12/1969 An táng tại: xã Hiền ninh, Xã Hiền Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 7 · Lô 3 Xem chi tiết →
  15. Đỗ Văn Lậm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 155 · Lô m · Khu m Xem chi tiết →
  16. Đỗ văn Lãm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Xã Giao Tân, Xã Giao Tân, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  17. Đỗ Văn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 1 · Khu DC Xem chi tiết →
  18. Đỗ Văn Lãm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1972 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 18 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Đỗ Văn Lắm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: NTLS Huyện Hòn Đất, Xã Vĩnh Thạnh, Huyện Hòn Đất, Kiên Giang Số mộ 4 · Hàng 11 · Khu 2a Xem chi tiết →
  20. Đỗ Văn Lãm Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 2/1940 An táng tại: Nghĩa trang xã Tam Hiệp, Xã Tam Hiệp, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 9 · Hàng 12 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Văn Lắm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Thanh Minh - Minh Nghĩa - Nông Cống - Thanh Hóa Hy sinh: 14/02/1967 Mai táng ban đầu: Trăng Thu, Khu 4 - Gia Lai