Tìm thấy 112 hồ sơ cho “Đỗ Văn Lá”.

  1. Đỗ Văn Lâu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 9/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Châu Sơn, Xã Châu Sơn, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  2. Đỗ Văn Lãm Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 2/1940 An táng tại: Nghĩa trang xã Tam Hiệp, Xã Tam Hiệp, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 9 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  3. Đỗ Văn Lăng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 4/1980 An táng tại: Nghĩa trang xã Quang Trung, Xã Quang Trung, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 47 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Đỗ Văn Lầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1973 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 22 · Hàng 16 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Đỗ Văn Lẫm Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 27/6/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 19 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  6. Đỗ Văn Lâm Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 24/2/1979 An táng tại: Nghĩa Trang TT Phố Lu, Thị Trấn Phố Lu, Huyện Bảo Thắng, Lào Cai Số mộ 18 · Hàng 2 · Lô 5 Xem chi tiết →
  7. Đỗ Văn Lãng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 26/4/ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
  8. Đỗ Văn Lầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/6/1945 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M24 Xem chi tiết →
  9. Đỗ Văn Lập Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Xuân Sơn, Xã Xuân Sơn, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 36 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  10. Đỗ Văn Lan Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 8/7/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Tảo Dương Văn, Xã Tảo Dương Văn, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 8 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. Đỗ Văn Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Quang Trung, Xã Quang Trung, Huyện Vụ Bản, Nam Định Xem chi tiết →
  12. Đỗ Văn Lanh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 9/7/1980 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Bảo Lý, Xã Bảo Lý, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 35 Xem chi tiết →
  13. Đỗ Văn Lân Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 3/6/1983 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng H Xem chi tiết →
  14. Đỗ Văn Lạc Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 25/1/1962 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng C Xem chi tiết →
  15. Đỗ văn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1987 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 5 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  16. Đỗ văn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/10/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 165 · Lô 18 Xem chi tiết →
  17. Đỗ Văn Lào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Sơn Nam, Xã Xuân Sơn Nam, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 6 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  18. Đỗ Văn Lẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Thọ II, Xã Xuân Thọ II, Thị xã Sông Cầu, Phú Yên Số mộ 16 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Đỗ Văn Lam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/10/1978 Quê quán: Hậu Lộc, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Đỗ Văn Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/02/1979 Quê quán: Quang Trung - Vụ Bản - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Văn La Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Thái Bình Hy sinh: 9/4/1969 1957
  2. Đỗ Văn Lá Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 6/1969
  3. Đỗ Văn La Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 9/4/1969
  4. Đỗ Văn Lá Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 6/1969