Tìm thấy 112 hồ sơ cho “Đỗ Văn Lá”.

  1. Đỗ Văn La Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1969 Quê quán: Thái Bình An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1957 Xem chi tiết →
  2. Đỗ Văn Là Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 238 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Đỗ Văn Lá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1969 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 42 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Đỗ Văn Là Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 7/11/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, Xã Phú Ngọc, Huyện Định Quán, Đồng Nai Số mộ 1 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  5. Đỗ Văn La Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/04/1969 Quê quán: Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Đỗ Văn Là Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/11/1973 Quê quán: Phuớc Hòa - Long Điền - Vũng Tàu Đơn vị: xã Định Quán An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Đỗ Văn Lân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/1970 An táng tại: Xã Trực Mĩ, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  8. Đỗ Văn Lanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1052 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  9. Đỗ Văn Lách Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 29/11/1970 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 12 · Hàng Hàng 9 · Khu Khu C Xem chi tiết →
  10. Đỗ Văn Lanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Khánh, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  11. Đỗ Văn Láng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 2/1970 An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 271 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  12. Đỗ Văn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Hàng 3 Xem chi tiết →
  13. Đỗ Văn Lâm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 26 Xem chi tiết →
  14. Đỗ văn Lạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1971 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 67 · Lô 4 Xem chi tiết →
  15. Đỗ Văn Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 9 Xem chi tiết →
  16. Đỗ Văn Lánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
  17. Đỗ Văn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1987 An táng tại: Xã Kim Bình, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  18. Đỗ Văn Lang Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  19. Đỗ Văn Lau Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 72 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  20. Đỗ Văn Lánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 62 · Hàng 5 Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Văn La Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Thái Bình Hy sinh: 9/4/1969 1957
  2. Đỗ Văn Lá Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 6/1969
  3. Đỗ Văn La Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 9/4/1969
  4. Đỗ Văn Lá Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 6/1969