Tìm thấy 74 hồ sơ cho “Đỗ Văn Khả”.

  1. Đỗ Văn Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang Trần Nguyên Hãn, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  2. Đỗ Văn Khánh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 137 Xem chi tiết →
  3. Đỗ Văn Khâm Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 16/9/1981 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng d12 · Lô 6 Xem chi tiết →
  4. Đổ Văn Khanh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 31/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 17 · Hàng 1 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Đổ Văn Khánh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: NTLS xã Đức Chánh, Xã Đức Chánh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 14 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  6. Đỗ Văn Khanh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/7/1969 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Hàng 13 Xem chi tiết →
  7. Đỗ Văn Khanh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 25/1/1979 An táng tại: NTLS xã Liên Hà, Xã Liên Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 23 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Đỗ Văn Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Hòn Đất, Xã Vĩnh Thạnh, Huyện Hòn Đất, Kiên Giang Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu 2b Xem chi tiết →
  9. Đỗ Văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1971 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 29 · Hàng VH2 Xem chi tiết →
  10. Đỗ Văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1970 An táng tại: NTLS xã Đại Cường, Xã Đại Cường, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Lô B Xem chi tiết →
  11. Đỗ Văn Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1955 An táng tại: NTLS xã Liên Hà, Xã Liên Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Đỗ Văn Khấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1947 An táng tại: NTLS xã Cổ Bi, Xã Cổ Bi, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Xem chi tiết →
  13. Đỗ Văn Khắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Yên dương, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  14. Đỗ Văn Khai Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 19/2/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Viên, Xã Cao Viên, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 11 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Đỗ Văn Kham Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 1/9/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Sen Chiểu, Xã Sen Chiểu, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Đỗ Văn Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1970 An táng tại: Thị trấn Thịnh long, Thị trấn Thịnh Long, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  17. Đỗ Văn Khay Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1946 An táng tại: NTLS xã Tây Mỗ, Xã Tây Mỗ, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 12 · Lô A Xem chi tiết →
  18. Đỗ Văn Khái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Thị trấn Thịnh long, Thị trấn Thịnh Long, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  19. Đỗ Văn Khánh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 5/11/1980 An táng tại: Nghĩa trang xã Duyên Thái, Xã Duyên Thái, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  20. Đỗ Văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/1978 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 19 · Hàng 2 · Khu D2 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Văn Khả Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1947 · Cẩm Bối, Quyết Thắng, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 29/02/1968 Mai táng ban đầu: Tại trận địa