Tìm thấy 74 hồ sơ cho “Đỗ Văn Khả”.

  1. Đỗ Văn Khâm Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 16/9/1981 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng d12 · Lô 6 Xem chi tiết →
  2. Đỗ Văn Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/11/1968 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 147 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  3. Đổ Văn Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/11/1973 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Xem chi tiết →
  4. Đỗ Văn Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Đại Hà, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Đỗ Văn Khâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hưng Đạo, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. Đỗ Văn Khắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nam Đồng, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 3 Xem chi tiết →
  7. Đỗ Văn Khai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1969 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 1 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Đỗ văn Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/8/1984 An táng tại: Xuân hoà, Hà quảng, Huyện Hà Quảng, Cao Bằng Lô II · Khu A Xem chi tiết →
  9. Đỗ Văn Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Đức, Xã Minh Đức, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 57 Xem chi tiết →
  10. Đỗ Văn Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lê Ninh, Xã Lê Ninh, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 10 Xem chi tiết →
  11. Đỗ Văn Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1974 An táng tại: Thanh Lương, Xã Thanh Lương, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  12. Đỗ Văn Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Long Hưng, Xã Long Hưng, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 49 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  13. Đỗ Văn Kháng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 6 · Khu Nam Xem chi tiết →
  14. Đỗ Văn Khánh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Nghĩa, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  15. Đỗ Văn Khánh Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  16. Đỗ Văn Khâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1951 An táng tại: Tiên Thanh, Xã Tiên Thanh, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  17. Đỗ Văn Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1947 An táng tại: Thanh Sơn, Xã Thanh Sơn, Huyện Kim Bảng, Hà Nam Xem chi tiết →
  18. Đỗ Văn Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: An Viên, Xã An Viên, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  19. Đỗ Văn Khẩn Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Nghĩa, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  20. Đỗ Văn Khắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cao An, Xã Cao An, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 2 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Văn Khả Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1947 · Cẩm Bối, Quyết Thắng, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 29/02/1968 Mai táng ban đầu: Tại trận địa