Tìm thấy 74 hồ sơ cho “Đỗ Văn Khả”.

  1. Đỗ Văn Khả Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 14/3/1979 An táng tại: Kim Chân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 61 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  2. Đỗ Văn Khả Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 7 · Hàng L · Lô 125 · Khu A10 Xem chi tiết →
  3. Đỗ Văn Kha Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1/4/1971 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 178 · Lô H.S.Bình Xem chi tiết →
  4. Đỗ Văn Khá Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 8/1966 An táng tại: NTLS Phước Hiệp, Xã Phước Hiệp, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Đỗ Văn Khá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1952 An táng tại: Xã Hải Hưng, Xã Hải Hưng, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 56 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Đỗ Văn Khả Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/11/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  7. Đỗ Văn Kha Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Đông Xuân, Xã Đông Xuân, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 4 Xem chi tiết →
  8. Đỗ Văn Khá Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 16/1/1972 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Đỗ Văn Khá Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 16/1/1972 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Đông, Xã Tịnh Đông, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 11 · Hàng 3 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →
  10. Đỗ Văn Kha Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Minh Khai, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 19 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  11. Đỗ Văn Kha Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Cao, Xã Thanh Cao, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  12. Đỗ Văn Kha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/8/1967 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 67 · Khu Hà Nội Xem chi tiết →
  13. Đỗ Văn Kha Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 22 · Khu H.Bình Xem chi tiết →
  14. Đỗ Văn Khá Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 23/3/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng I Xem chi tiết →
  15. Đỗ Văn Kha Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 17/05/1978 Quê quán: Tân Tiến, Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Đỗ Văn Kha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/02/1979 Quê quán: Thủy xuân, Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Đỗ Văn Kha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/8/1967 Quê quán: Tân Tiến - Thanh Trì - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Đỗ Văn Kha Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đoàn Kết - Minh Khai - Hoài Đức - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Đỗ Văn Kha Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1/4/1971 Quê quán: Mật Thượng - Thanh Cao - Hà Sơn Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Đỗ Văn Khá Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tân Lý Đông - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Tân Hội Đông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Văn Khả Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1947 · Cẩm Bối, Quyết Thắng, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 29/02/1968 Mai táng ban đầu: Tại trận địa