Tìm thấy 18 hồ sơ cho “Đỗ Văn Kế”.

  1. Đỗ Văn Kế Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 4 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  2. Đổ Văn Kế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 19 · Lô 11D · Khu T Xem chi tiết →
  3. Đỗ Văn Kê Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 10/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Thành, Xã Cao Thành, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 10 · Lô A Xem chi tiết →
  4. Đỗ Văn Kế Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Hiệp, Xã Liên Hiệp, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Xem chi tiết →
  5. Đỗ Văn Kế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Thị trấn Thịnh long, Thị trấn Thịnh Long, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  6. Đỗ Văn Kết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1970 An táng tại: - Quận Hải An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  7. Đỗ Văn Két Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Đỗ Văn Kết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1981 An táng tại: Giồng Trôm, Xã Tân Thanh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 21 · Hàng 5 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Đỗ Văn Kết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1948 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  10. Đổ Văn Kết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 622 · Lô 4 Xem chi tiết →
  11. Đỗ Văn Kết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Xã Trực Thanh, Xã Trực Thanh, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 40 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  12. Đỗ Văn Kết Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Xã Trực Thanh, Xã Trực Thanh, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 40 Xem chi tiết →
  13. Đỗ Văn Kết Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27/12/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 816 · Khu D Xem chi tiết →
  14. Đỗ Văn Keo Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 9/1963 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng M Xem chi tiết →
  15. Đỗ Văn Kẹo Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang thị trấn Phú Xuyên, Thị trấn Phú Xuyên, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 9 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  16. Đỗ văn Kết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 84 · Lô 12 Xem chi tiết →
  17. Đỗ Văn Kết Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27/12/1972 Quê quán: Hà Thạch - Quốc Oai - Hà Sơn Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Đỗ Văn Keo Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tân Lý Đông - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Tân Lý Đông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Văn Kế Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Hải Thịnh- Hải Hậu- Hy sinh: 23/5/1969
  2. Đỗ Văn Kế Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Hải Châu- Hải Hậu- Hy sinh: 10/7/1969