Tìm thấy 22 hồ sơ cho “Đỗ Văn Ký”.
- Đỗ Văn Ký Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Bảo Khê, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 9 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Kỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/6/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Chu phan, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Kỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Phúc thắng, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Kỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1954 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu A1 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Kỹ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 3/1970 An táng tại: Đông Thọ, Xã Đông Thọ, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 35 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Ký Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1952 An táng tại: Xã Hải Minh, Xã Hải Minh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 22 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Ký Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/2/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 2 · Hàng T · Lô H.Hưng Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Kỷ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Xã Giao Châu, Xã Giao Châu, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 16 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Ky Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/6/1969 An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 85 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Ký Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/1969 An táng tại: NTLS xã Mai Lâm, Xã Mai Lâm, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 22 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Kỳ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 28/1/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 22 · Hàng 1 · Lô 6 · Khu A Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Thanh Vân, Xã Thanh Vân, Huyện Thanh Ba, Phú Thọ Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Kỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/6/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đức bác, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Kỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hải lựu, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Kỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TT Ninh Giang, Thị trấn Ninh Giang, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 15 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Ky Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Châu, Xã Phú Châu, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Kỷ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 15/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoà Thạch, Xã Hòa Thạch, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Kỷ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 15/6/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Cát Quế, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Ký Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Tĩnh gia, Xã Hải Lĩnh, Huyện Tĩnh Gia, Thanh Hóa Số mộ 106 · Lô b Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1973 Quê quán: Hà Nam, Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
Còn 6 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đỗ Văn Kỷ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1952 · Hà Nam Hy sinh: 20/1/73
- Đỗ Văn Kỳ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · 25B- Phú Long A- Khối 53 (20b phòngA)- Nam Định Hy sinh: 5/11/1970 NT: Khoa 33 Viện 211
- Đỗ Văn Ký Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Tân Tiến- Yên Dũng- Hy sinh: 12/9/1969
- Đỗ Văn Ký Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xứ Ninh- Cẩm Giàng- Hy sinh: 3/3/1971
- Đỗ Văn Ký Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kiến Quách- An Thụy- Hy sinh: 1/10/1970