Tìm thấy 23 hồ sơ cho “Đỗ Văn Kính”.

  1. Đỗ Văn Kinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Đại Hà, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  2. Đỗ Văn Kình Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Bắc Sơn, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  3. Đỗ Văn Kinh Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 19/1/1951 An táng tại: LâmThao, Xã Lâm Thao, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 35 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  4. Đỗ Văn Kinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Phú Đức, Xã Phú Đức, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 39 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Đỗ Văn Kinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Thanh Lương, Xã Thanh Lương, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. Đỗ Văn Kinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/11/1966 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  7. Đỗ Văn Kình Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 2/9/1950 An táng tại: Cao Đức, Xã Cao Đức, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 1 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  8. Đỗ Văn Kình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1968 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 208 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  9. Đỗ Văn Kỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Thới, Xã An Thới, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Đỗ Văn Kinh Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 5/1952 An táng tại: Nam Giang, Thị trấn Nam Giang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 24 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Đỗ Văn Kính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1973 Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Đỗ Văn Kính Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 3/1972 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 127 Xem chi tiết →
  13. Đỗ Văn Kỉnh Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Xã Tam Thanh, Xã Tam Thanh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Xem chi tiết →
  14. Đổ Văn Kính Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 14/8/1973 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Đỗ Văn Kính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1973 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 28 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Đỗ Văn Kính Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 29/1/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 631 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Đỗ Văn Kinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Hạ Bằng, Xã Hạ Bằng, Huyện Thạch Thất, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Đỗ Văn Kinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/5/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Tĩnh gia, Xã Hải Lĩnh, Huyện Tĩnh Gia, Thanh Hóa Số mộ 19 · Lô b Xem chi tiết →
  19. Đỗ Văn Kỉnh Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng H Xem chi tiết →
  20. Đổ Văn Kính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/12/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 41 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Văn Kính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Đài Bì- Quyết Tâm- Đông Anh- Hà Nội Hy sinh: 11/9/1966 Bãi C9 300m làng Mùi Tây Sa Thầy, Kon Tum
  2. Đỗ Văn Kinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Ngọc Thạch- Kim Động- Hy sinh: 13/4/1970
  3. Đỗ Văn Kỉnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tam Hồng- Yên Lạc- Hy sinh: 18/5/1969