Tìm thấy 14 hồ sơ cho “Đỗ Văn Huyến”.

  1. Đỗ Văn Huyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1954 An táng tại: Đa Phúc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  2. Đỗ Văn Huyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Đa Phúc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Số mộ 5 bên P Xem chi tiết →
  3. Đỗ Văn Huyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Tân Hiệp, Huyện Tân Hiệp, Kiên Giang Số mộ 9 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Đỗ Văn Huyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Liên Am, Xã Liên Am, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Đỗ Văn Huyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/7/1965 An táng tại: Nhân Hoà, Xã Nhân Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. Đỗ Văn Huyên Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 52 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  7. Đỗ Văn Huyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/7/1971 An táng tại: Phước Long, Xã Phước Long, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Đỗ Văn Huyên Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Xã Tam Thanh, Xã Tam Thanh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Xem chi tiết →
  9. Đỗ Văn Huyền Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 17/7/1962 An táng tại: xã Long Tiên, Xã Long Tiên, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Hàng d Xem chi tiết →
  10. Đỗ Văn Huyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/11/1947 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 543 Xem chi tiết →
  11. Đỗ Văn Huyễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Xã Hải Lộc, Xã Hải Lộc, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 39 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  12. Đỗ Văn Huyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/05/1978 Quê quán: Yên lộc - ý Yên - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Đỗ Văn Huyên Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 3/8/1972 Quê quán: Hoà Tiến - Yên Phong - Hà Bắc Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Đỗ Văn Huyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1968 Quê quán: Hải Lộc - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Văn Huyên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Bích Động- Liên An- Thủy Nguyên- Hải Phòng Hy sinh: 6/1/1965 Làng LaKũ (Suối gia phúc) E5K5, Gia Lai
  2. Đỗ Văn Huyến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Hoàng Đan- Tam Dương- Hy sinh: 15/4/1972