Tìm thấy 9 hồ sơ cho “Đỗ Văn Huệ”.

  1. Đỗ Văn Huế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/7/1969 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 27 · Hàng 50 · Lô 3 Xem chi tiết →
  2. Đỗ Văn Huê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1969 An táng tại: Tú Sơn, Xã Tú Sơn, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Đỗ Văn Huê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1954 An táng tại: Vĩnh Tiến, Xã Vĩnh Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H1 · Lô L1 Xem chi tiết →
  4. Đỗ Văn Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Vĩnh Xá, Xã Vĩnh Xá, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 124 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  5. Đỗ Văn Huệ Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: Đông Thọ, Xã Đông Thọ, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 18 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Đỗ Văn Huệ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 19/1/1967 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 99 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  7. Đỗ Văn Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Đại tự, Xã Đại Tự, Huyện Yên Lạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  8. Đỗ Văn Huê Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Tuyền - Dâu Tiếng - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  9. Đỗ Văn Huệ Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 04/07/1978 Quê quán: Nga Giấp - Nga Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Văn Huệ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Nga Giáp - Nga Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 7/4/1978 Mai táng ban đầu: Tây Ninh