Tìm thấy 10 hồ sơ cho “Đỗ Văn Hiệp”.

  1. Đỗ Văn Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  2. Đỗ Văn Hiệp Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 84 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  3. Đỗ Văn Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/5/1971 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 4 · Hàng M · Lô 22 · Khu A2 Xem chi tiết →
  4. Đỗ Văn Hiệp Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thành Công, Xã Thành Công, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 26 Xem chi tiết →
  5. Đỗ Văn Hiệp Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Liệt Sỹ, Thị trấn Yên Mỹ, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 58 · Khu B4 Xem chi tiết →
  6. Đỗ Văn Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1951 An táng tại: Xã Yên Khang, Xã Yên Khang, Huyện Ý Yên, Nam Định Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Đỗ Văn Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1953 An táng tại: NTLS xã Liên Hà, Xã Liên Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 33 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Đỗ Văn Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 43 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  9. Đỗ văn Hiệp Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 17/11/1983 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô f Xem chi tiết →
  10. Đỗ Văn Hiệp Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tân Cương - Đồng Mỹ - Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Văn Hiệp Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)