Tìm thấy 49 hồ sơ cho “Đỗ Văn Han”.

  1. Đỗ Văn Hân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1967 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Đỗ Văn Hân Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Thành Công, Xã Thành Công, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Khu A1 Xem chi tiết →
  3. Đỗ Văn Hấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Tam Đa, Xã Tam Đa, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H4 · Lô L3 Xem chi tiết →
  4. Đỗ Văn Hấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1979 An táng tại: Quán Trữ, Phường Quán Trữ, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Đỗ văn Hãn Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Thành Công, Xã Thành Công, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 1 Xem chi tiết →
  6. Đỗ Văn Hán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1970 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 7 · Lô 8 Xem chi tiết →
  7. Đỗ Văn Hân Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 128 · Hàng 5 · Lô 12 Xem chi tiết →
  8. Đỗ Văn Hân Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 2/1950 An táng tại: Xã Yên Khang, Xã Yên Khang, Huyện Ý Yên, Nam Định Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Đỗ Văn Hán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Bình Bộ, Xã Bình Bộ, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
  10. Đỗ Văn Hân Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 5/3/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 14 · Hàng 1 · Lô 1 · Khu 4 Xem chi tiết →
  11. Đỗ Văn Hán Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Tam Hiệp, Xã Tam Hiệp, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 62 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  12. Đỗ Văn Hấn Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 25/2/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng K Xem chi tiết →
  13. Đỗ Văn Han Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1970 Quê quán: Tiên Thái - Duy Tiên - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Đỗ Văn Hấn Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hưng Thạnh - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Huyện đội CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  15. Đõ Văn Hạnh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 12/6/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  16. Đỗ Văn Hanh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 6/4/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
  17. Đỗ Văn Hạnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 23/4/1971 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 116 Xem chi tiết →
  18. Đỗ Văn Hanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Đa Phúc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  19. Đỗ Văn Hanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Khánh, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  20. Đỗ Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1969 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 15 · Hàng 0 · Lô 9 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Văn Han Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Tiên Thái_Duy Tiên-Hà Nam Hy sinh: 13/03/1970