Tìm thấy 43 hồ sơ cho “Đỗ Văn Hai”.

  1. Đỗ Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1974 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 1 · Hàng E · Lô 6 · Khu A1 Xem chi tiết →
  2. Đỗ Văn Hải Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Thành Công, Xã Thành Công, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 42 Xem chi tiết →
  3. Đỗ Văn Hải Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Thành Công, Xã Thành Công, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 42 Xem chi tiết →
  4. Đỗ Văn Hai Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 10/1/1968 An táng tại: xã Bình Ninh, Xã Bình Ninh, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  5. Đỗ Văn Hải Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 6/1983 An táng tại: Xã Yên Lương, Xã Yên Lương, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 27 · Hàng 5 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Đỗ Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1951 An táng tại: Xã Mỹ Thuận, Xã Mỹ Thuận, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Đỗ Văn hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1954 An táng tại: Xã Hải Đường, Xã Hải Đường, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 46 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Đỗ Văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1972 An táng tại: NTLS xã Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
  9. Đỗ Văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: NTLS xã Vân Hà, Xã Vân Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Số mộ 8B Xem chi tiết →
  10. Đỗ Văn Hải Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 5/1967 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 14 · Hàng 1 · Lô 4 · Khu 3 Xem chi tiết →
  11. Đỗ Văn Hải Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 21/3/1972 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 32 · Hàng 19 · Khu C1 Xem chi tiết →
  12. Đỗ Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1967 An táng tại: NTLS xã Liên Hà, Xã Liên Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 36 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Đỗ Văn Hải Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoà Xá, Xã Hòa Xá, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Xem chi tiết →
  14. Đỗ Văn Hải Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 19/8/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Duyên Thái, Xã Duyên Thái, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. Đỗ Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1970 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  16. Đỗ Văn Hái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1984 An táng tại: Nghĩa Trang TT Phố Lu, Thị Trấn Phố Lu, Huyện Bảo Thắng, Lào Cai Số mộ 6 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Đỗ Văn Hải Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 22/3/1981 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M8 Xem chi tiết →
  18. Đỗ Văn Hải Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1/12/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M19 Xem chi tiết →
  19. Đỗ Văn Hải Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 30/3/1969 An táng tại: NTLS thị xã Phú Thọ, Phường Trường Thịnh, Thị xã Phú Thọ, Phú Thọ Xem chi tiết →
  20. Đỗ Văn Hải Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 28/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 8 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Văn Hai Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Ninh Cần - Tân Dân - Kim Anh - Vĩnh Phú Hy sinh: 21/05/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 22.89.07 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Đỗ Văn Hải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Quang Trung - Thị xã Thái Bình - Thái Bình Hy sinh: 23/08/1978