Tìm thấy 35 hồ sơ cho “Đỗ Văn Hớn”.

  1. Đỗ Văn Hởn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H7 Xem chi tiết →
  2. Đỗ Văn Hớn Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Huyện Dĩ An, Xã Tân Đông Hiệp, Huyện Dĩ An, Bình Dương Hàng 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
  3. Đỗ Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Châu Thành, Cần Thơ Số mộ 10 · Hàng 1 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Đỗ Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 17 · Hàng 67 · Lô 4 Xem chi tiết →
  5. Đỗ Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 9 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Đỗ Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Phúc thắng, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  7. Đỗ Văn Hồng Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 4/4/1968 An táng tại: LâmThao, Xã Lâm Thao, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 66 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  8. Đỗ Văn Hồng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/1953 An táng tại: Thị trấn Từ Sơn, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  9. Đỗ Văn Hóng Năm sinh: 1899 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 2 · Khu Nam Xem chi tiết →
  10. Đỗ Văn Hóng Năm sinh: 1099 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu Nam Xem chi tiết →
  11. Đỗ Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Đỗ Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1973 An táng tại: Hưng Lễ, Xã Hưng Lễ, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Đỗ Văn Hồng Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 4/4/1953 An táng tại: Hợp Lý, Xã Hợp Lý, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  14. Đỗ Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Mai Động, Xã Mai Động, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  15. Đổ Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1968 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1201 · Lô 6 Xem chi tiết →
  16. Đỗ Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1984 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  17. Đỗ Văn Hồng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 31/12/1978 Quê quán: Thọ Linh - Triệu Sơn - Thanh Hoá An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1543 Xem chi tiết →
  18. Đỗ Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 8 · Hàng 7 · Lô 3a Xem chi tiết →
  19. Đỗ Văn Hồng Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 2/1983 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 11 · Hàng 3 · Lô 4 · Khu 2 Xem chi tiết →
  20. Đỗ Văn Hồng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: NTLS xã Mai Lâm, Xã Mai Lâm, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 22 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Văn Hớn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đăng Cương- An Hải- Hy sinh: 6/2/1972