Tìm thấy 188 hồ sơ cho “Đỗ Văn Hổ”.

  1. Đỗ Văn Hồng Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 3/2/1985 Quê quán: Bình Thắng - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: E611 - MT479 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  2. Đỗ Văn Hồng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/8/1972 Quê quán: D. Lãng - Đống Đa - Hà Nội Đơn vị: E95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Đỗ Văn Hợp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1976 Quê quán: Quảng Hợp - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Đỗ Văn Hỡi Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 10/7/1980 Quê quán: Trần Hưng - Kim Thành - Hải Hưng Đơn vị: C1 - D620 - E688 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  5. Đỗ Văn Hoá Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phú Kiết - Chợ Gạo - Tiền Giang Đơn vị: Liên việt Huyện CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Đỗ Văn Hổng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/5/1973 Quê quán: Thuỷ Thanh - Hương Thuỷ - Thừa Thiên Huế Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Đỗ Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1975 Quê quán: Yên Khánh - Ý Yên - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: C 20 - F 325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Đỗ Văn Hồng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 6/8/1969 Quê quán: Lê Xá Mai Lâm - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Văn Hổ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Xóm Đông - Ninh Phong - Gia Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 22/05/1967