Tìm thấy 95 hồ sơ cho “Đỗ Văn Hòa”.

  1. Đỗ Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1974 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 9 Xem chi tiết →
  2. Đỗ Văn Hoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đồng sơn, Phường Đồng Sơn, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 21 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Đỗ Văn Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Triệu sơn, Xã Tân Ninh, Huyện Triệu Sơn, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  4. Đỗ Văn Hoa Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 31 · Hàng 6 · Lô 2 · Khu 2 Xem chi tiết →
  5. Đỗ Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1952 An táng tại: NTLS xã Liên Hà, Xã Liên Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Đỗ Văn Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 Đơn vị: K 8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Đỗ Văn Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Long Hồ, Xã Tân An Hội, Huyện Long Hồ, Vĩnh Long Số mộ 5 Xem chi tiết →
  8. Đỗ Văn Hòa Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 20/1/1967 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 11 · Hàng 4 · Khu N2 Xem chi tiết →
  9. Đỗ Văn Hòa Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 21/1/1967 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 21 · Hàng 19 · Khu N1 Xem chi tiết →
  10. Đỗ Văn Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1967 An táng tại: NTLS Huyện Hòn Đất, Xã Vĩnh Thạnh, Huyện Hòn Đất, Kiên Giang Số mộ 6 · Hàng 3 · Khu 4a Xem chi tiết →
  11. Đỗ Văn Hóa Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/6/1971 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 20 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Đỗ Văn Hóa Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Đỗ Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/7/1972 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Đỗ Văn Hoà Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 28/11/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoà Thạch, Xã Hòa Thạch, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  15. Đỗ Văn Hoà Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Thuỵ An, Xã Thụy An, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 38 Xem chi tiết →
  16. Đỗ Văn Hoà Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông Yên, Xã Đông Yên, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 147 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  17. Đỗ Văn Hoạ Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 13/10/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoà Thạch, Xã Hòa Thạch, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  18. Đỗ Văn Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 8 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  19. Đỗ Văn Hóa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/1/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 17 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  20. Đỗ Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Tiên lữ, Xã Tiên Lữ, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Văn Hòa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Mể Nội - Thanh Giang - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh Hy sinh: 20/12/1977