Tìm thấy 33 hồ sơ cho “Đỗ Văn Hành”.
- Đõ Văn Hạnh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 12/6/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Hanh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 6/4/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Hạnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 23/4/1971 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 116 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Hanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Đa Phúc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Hanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Khánh, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1969 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 15 · Hàng 0 · Lô 9 · Khu B Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Hanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cao An, Xã Cao An, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 1 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Hanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Liên Am, Xã Liên Am, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Hanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1968 An táng tại: Yên Bắc, Xã Yên Bắc, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Hạnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Nguyên Lý, Xã Nguyên Lý, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Hạnh Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Long Hưng, Xã Long Hưng, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 60 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Hạnh Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: An Vỹ, Xã An Vĩ, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Hạnh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Phú Lâm, Xã Phú Lâm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 208 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Hành Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/9/1972 Quê quán: Phúc Sơn- Nho Quan- Ninh Bình Đơn vị: F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 1 Số 185 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/05/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Hành Năm sinh: 1904 Ngày hy sinh: 4/1953 An táng tại: NTLS xã Xuân Canh, Xã Xuân Canh, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 1 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Hành Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/9/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 185 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Cao phong, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Hạnh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/2/1971 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Hành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/6/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 17 · Hàng 7 Xem chi tiết →
Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đỗ Văn Hạnh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
- Đỗ Văn Hanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Tân Lập- Ngọc Lý- Tân Yên- Hà Bắc Hy sinh: 15/04/1974 (19-16)08 Nghĩa trang D1 mộ 3
- Đỗ Văn Hành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Hưng Lộc- Ý Yên- Hy sinh: 22/1/1967
- Đỗ Văn Hành Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1952 · Phúc Sơn- Nho Quan- Ninh Bình Hy sinh: 17/9/1972 Lô 1 Số 185