Tìm thấy 147 hồ sơ cho “Đỗ Văn Hà”.

  1. Đỗ Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1967 An táng tại: NTLS xã Liên Hà, Xã Liên Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 36 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Đỗ Văn Hảo Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 16/3/1975 An táng tại: NTLS xã Bình Thành, Xã Bình Thành, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Đỗ Văn Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Sơn, Xã Hoài Sơn, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Đỗ Văn Hậu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Cổ Loa, Xã Cổ Loa, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 20 Xem chi tiết →
  5. Đỗ Văn Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Bình Bộ, Xã Bình Bộ, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
  6. Đỗ Văn Hành Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang Thị trấn Phùng, Thị trấn Phùng, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 12 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  7. Đỗ Văn Hào Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Trung Châu, Xã Trung Châu, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 127 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  8. Đỗ Văn Hán Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Tam Hiệp, Xã Tam Hiệp, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 62 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Đỗ Văn Hát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Đỗ Văn Hạnh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 6/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Hữu Văn, Xã Hữu Văn, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 93 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  11. Đỗ Văn Hạnh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 30/10/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Duyên Thái, Xã Duyên Thái, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  12. Đỗ Văn Hạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1984 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 479 · Khu 1 Xem chi tiết →
  13. Đỗ Văn Hải Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoà Xá, Xã Hòa Xá, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Xem chi tiết →
  14. Đỗ Văn Hải Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 19/8/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Duyên Thái, Xã Duyên Thái, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. Đỗ Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1970 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  16. Đỗ Văn Hày Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1975 An táng tại: NTLS Xã Hành Tín Đông, Xã Hành Tín Đông, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 4 · Khu P Xem chi tiết →
  17. Đỗ Văn Hái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1984 An táng tại: Nghĩa Trang TT Phố Lu, Thị Trấn Phố Lu, Huyện Bảo Thắng, Lào Cai Số mộ 6 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Đỗ Văn Hạnh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 3/7/1977 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M23 Xem chi tiết →
  19. Đỗ Văn Hải Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 22/3/1981 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M8 Xem chi tiết →
  20. Đỗ Văn Hải Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1/12/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M19 Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Văn Hà Danh sách liệt sĩ ở nghĩa trang Tây Ninh Thanh Hải, Nam Thanh, Hải Hưng, Hy sinh: 12/5/1981
  2. Đỗ Văn Hà Danh sách liệt sĩ tại NTLS Tỉnh Bình Thuận 27 Tân Hòa, Hàm Tân, Bình Thuận Hy sinh: 1/10/1964
  3. Đỗ Văn Hà Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: 1985