Tìm thấy 183 hồ sơ cho “Đỗ Văn Dụ”.

  1. Đỗ Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1972 An táng tại: Châu Bình, Xã Châu Bình, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. Đỗ Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Bình Thành, Xã Bình Thành, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Đỗ văn Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cẩm hưng, Xã Cẩm Hưng, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 39 Xem chi tiết →
  4. Đỗ văn Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Mai Động, Xã Mai Động, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Đổ Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1970 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 941 · Lô 3 Xem chi tiết →
  6. Đổ Văn Đức Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/4/1975 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42348 Xem chi tiết →
  7. Đổ Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1974 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 8 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Đỗ Văn Duyên Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 17/9/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Khê, Thành phố Hà Đông, Hà Nội Xem chi tiết →
  9. Đỗ Văn Duyệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Sa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
  10. Đỗ Văn Dũng Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Xã Yên Lợi, Xã Yên Lợi, Huyện Ý Yên, Nam Định Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Đỗ Văn Dũng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 12/1977 An táng tại: Xã Đại Thắng, Xã Đại Thắng, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 73 · Hàng 25 Xem chi tiết →
  12. Đỗ Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1974 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 188 · Lô v · Khu v Xem chi tiết →
  13. Đỗ Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1974 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 154 · Lô x · Khu x Xem chi tiết →
  14. Đỗ Văn Dương Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 6/1952 An táng tại: Xã Hải Triều, Xã Hải Triều, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Đỗ Văn Dục Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1/10/1966 An táng tại: Lam Hạ, Xã Lam Hạ, Thành phố Phủ Lý, Hà Nam Xem chi tiết →
  16. Đỗ Văn Dục Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 30/10/1974 An táng tại: Võ Cường, Xã Võ Cường, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 162 · Hàng 20 Xem chi tiết →
  17. Đỗ Văn Dững Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 11 · Lô 9 Xem chi tiết →
  18. Đỗ Văn Đương Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Liêm Chính, Xã Liêm Chính, Thành phố Phủ Lý, Hà Nam Xem chi tiết →
  19. Đỗ Văn Đước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Giao Thịnh, Xã Giao Thịnh, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  20. Đỗ Văn Đưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1970 An táng tại: Xã Giao Tân, Xã Giao Tân, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Văn Dụ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Bình Minh - Lạc Hồng - Văn Lâm - Hải Hưng Hy sinh: 20/06/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 67.83.04 mộ 1 mảnh Trăng Thu bản đồ UTM 1/50.000
  2. Đỗ Văn Dụ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Bình Minh - Lạc Hồng - Văn Lâm - Hải Hưng Hy sinh: 20/06/1972 Mai táng ban đầu: Đường 14 - Gia Lai