Tìm thấy 183 hồ sơ cho “Đỗ Văn Dụ”.

  1. Đỗ Văn Dụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Viên An, Xã Viên An, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Hàng 1 · Khu S Xem chi tiết →
  2. Đỗ Văn Dự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1978 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 291 · Khu 7 Xem chi tiết →
  3. Đỗ Văn Dư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Yên bình, Xã Yên Bình, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  4. Đỗ Văn Dự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Bắc bình, Xã Bắc Bình, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  5. Đỗ Văn Dự Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 17/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, Xã Phú Ngọc, Huyện Định Quán, Đồng Nai Số mộ 2 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  6. Đỗ Văn Dự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1975 Quê quán: Đại Thắng - Vụ Bản - Nam Định Đơn vị: C6 - D2 - - E141 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Đỗ Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1981 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  8. Đỗ Văn Đúng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Đỗ Văn Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1971 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 18 · Hàng 4 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Đỗ Văn Đừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 28 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  11. Đỗ Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/5/1970 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 13 · Hàng 4 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Đỗ văn Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1979 An táng tại: Huyện Thạch an, Cao Bằng Khu D Xem chi tiết →
  13. Đỗ Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 7 · Hàng 14 · Lô 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
  14. Đỗ Văn Dương Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 7/2/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 20 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Đỗ Văn Đúng Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 10/10/1968 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 540 · Hàng Hàng 16 Xem chi tiết →
  16. Đỗ Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 8 · Hàng 7 · Lô 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
  17. Đỗ Văn Đức Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/5/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 18 · Hàng 6 · Lô 4 Xem chi tiết →
  18. Đỗ Văn Duy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 320 · Hàng 9 · Khu Tây Xem chi tiết →
  19. Đỗ Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1968 An táng tại: Đông Hải, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  20. Đỗ Văn Đường Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Quang Vinh, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 2 · Khu Nam Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Văn Dụ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Bình Minh - Lạc Hồng - Văn Lâm - Hải Hưng Hy sinh: 20/06/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 67.83.04 mộ 1 mảnh Trăng Thu bản đồ UTM 1/50.000
  2. Đỗ Văn Dụ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Bình Minh - Lạc Hồng - Văn Lâm - Hải Hưng Hy sinh: 20/06/1972 Mai táng ban đầu: Đường 14 - Gia Lai