Tìm thấy 183 hồ sơ cho “Đỗ Văn Dụ”.

  1. Đỗ Văn Dự Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 23/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Đỗ Văn Dư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 55 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Đỗ Văn Du Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1966 An táng tại: Hà Tu, Thành Phố Hạ Long, Quảng Ninh Hàng 3 · Lô A Xem chi tiết →
  4. Đỗ Văn Dụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 7 Xem chi tiết →
  5. Đỗ Văn Dự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1979 An táng tại: Hà Tu, Thành Phố Hạ Long, Quảng Ninh Hàng 2 · Lô A Xem chi tiết →
  6. Đỗ văn Đủ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1963 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 14 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Đỗ Văn Du Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/7/1966 An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu A1 Xem chi tiết →
  8. Đỗ Văn Dư Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 31/12/1984 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ D10 · Hàng 13 · Lô 12 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Đỗ Văn Dư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: TX Bắc Ninh, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 3 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  10. Đỗ Văn Dụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1968 An táng tại: Nghĩa Trang Tam Dị, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  11. Đõ Văn Dư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 3 · Hàng M · Lô 22 · Khu A2 Xem chi tiết →
  12. Đổ Văn Du Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1965 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 10 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Đỗ Văn Dư Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 24/2/1978 An táng tại: Ngọc Xá, Xã Ngọc Xá, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 57 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  14. Đỗ Văn Dụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tam Đa, Xã Tam Đa, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H4 · Lô L3 Xem chi tiết →
  15. Đỗ Văn Dụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Quán Trữ, Phường Quán Trữ, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  16. Đỗ Văn Dụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1970 An táng tại: Cao Đức, Xã Cao Đức, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 8 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  17. Đỗ Văn Đủ Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Trung Kênh, Xã Trung Kênh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  18. Đỗ Văn Du Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Cộng Hoà, Phường Cộng Hòa, Thị xã Quảng Yên, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  19. Đỗ Văn Dự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Long Hồ, Xã Tân An Hội, Huyện Long Hồ, Vĩnh Long Số mộ 14 Xem chi tiết →
  20. Đỗ Văn Dự Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: NTLS huyện Tam Nông, Xã Hương Nộn, Huyện Tam Nông, Phú Thọ Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Văn Dụ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Bình Minh - Lạc Hồng - Văn Lâm - Hải Hưng Hy sinh: 20/06/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 67.83.04 mộ 1 mảnh Trăng Thu bản đồ UTM 1/50.000
  2. Đỗ Văn Dụ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Bình Minh - Lạc Hồng - Văn Lâm - Hải Hưng Hy sinh: 20/06/1972 Mai táng ban đầu: Đường 14 - Gia Lai